Bảng Lãi Suất Ngân Hàng Tháng 10/2026 (Hôm Nay)
So sánh biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm và cho vay của 44 ngân hàng tại Việt Nam tháng 10/2026
5.8% /năm
Cake by VPBank (Ngân hàng số)
4.8% /năm
Ngân hàng Chính sách Xã hội (VBSP)
Biểu lãi suất được đối soát từ website chính thức và báo cáo của Ngân hàng Nhà nước. Cập nhật liên tục 24/7.
| Ngân hàng | 1 Tháng | 3 Tháng | 6 Tháng | 12 Tháng ⭐ | 24 Tháng | Online + | Xem |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Vietcombank (Ngoại thương Việt Nam) VCB• Hà Nội | 1.6% | 1.9% | 2.9% | 4.6% | 4.7% | +0.2% | Xem |
BIDV (Đầu tư và Phát triển Việt Nam) BIDV• Hà Nội | 1.7% | 2% | 3% | 4.7% | 4.8% | +0.2% | Xem |
VietinBank (Công Thương Việt Nam) CTG• Hà Nội | 1.7% | 2% | 3% | 4.7% | 4.8% | +0.2% | Xem |
Agribank (Nông nghiệp & PT Nông thôn) AGR• Hà Nội | 1.6% | 1.9% | 3% | 4.7% | 4.7% | +0.2% | Xem |
Techcombank (Kỹ Thương Việt Nam) TCB• Hà Nội | 2.8% | 3.1% | 4.1% | 4.8% | 4.8% | +0.3% | Xem |
MBBank (Quân Đội) MBB• Hà Nội | 2.9% | 3.2% | 4.1% | 4.9% | 5.4% | +0.2% | Xem |
VPBank (Việt Nam Thịnh Vượng) VPB• Hà Nội | 3.1% | 3.4% | 4.5% | 5.2% | 5.5% | +0.2% | Xem |
ACB (Á Châu) ACB• TP. Hồ Chí Minh | 2.7% | 3.1% | 3.9% | 4.8% | 4.9% | +0.2% | Xem |
VIB (Quốc Tế Việt Nam) VIB• TP. Hồ Chí Minh | 3% | 3.3% | 4.4% | 5.1% | 5.3% | +0.2% | Xem |
TPBank (Tiên Phong) TPB• Hà Nội | 3.1% | 3.4% | 4.4% | 5.2% | 5.6% | +0.2% | Xem |
Sacombank (Sài Gòn Thương Tín) STB• TP. Hồ Chí Minh | 2.8% | 3.1% | 4.1% | 4.9% | 5.2% | +0.2% | Xem |
HDBank (Phát triển TP.HCM) HDB• TP. Hồ Chí Minh | 3.2% | 3.5% | 4.6% | 5.4% | 5.7% | +0.2% | Xem |
SHB (Sài Gòn - Hà Nội) SHB• Hà Nội | 3.2% | 3.5% | 4.6% | 5.3% | 5.6% | +0.2% | Xem |
MSB (Hàng Hải Việt Nam) MSB• Hà Nội | 3.3% | 3.6% | 4.5% | 5.2% | 5.5% | +0.2% | Xem |
OCB (Phương Đông) OCB• TP. Hồ Chí Minh | 3.4% | 3.7% | 4.7% | 5.3% | 5.8% | +0.2% | Xem |
SeABank (Đông Nam Á) SSB• Hà Nội | 3.2% | 3.5% | 4.3% | 5.1% | 5.5% | +0.2% | Xem |
LPBank (Lộc Phát Việt Nam) LPB• Hà Nội | 3.4% | 3.7% | 4.8% | 5.4% | 5.6% | +0.2% | Xem |
Eximbank (Xuất Nhập Khẩu Việt Nam) EIB• TP. Hồ Chí Minh | 3.3% | 3.6% | 4.5% | 5.2% | 5.6% | +0.2% | Xem |
Nam A Bank (Nam Á) NAB• TP. Hồ Chí Minh | 3.5% | 3.8% | 4.8% | 5.4% | 5.7% | +0.2% | Xem |
Bac A Bank (Bắc Á) BAB• Nghệ An | 3.5% | 3.8% | 5% | 5.6% | 5.9% | +0.2% | Xem |
PVcomBank (Đại Chúng Việt Nam) PVB• Hà Nội | 3.3% | 3.6% | 4.5% | 5% | 5.3% | +0.2% | Xem |
VietBank (Việt Nam Thương Tín) VBB• TP. Hồ Chí Minh | 3.5% | 3.8% | 5% | 5.6% | 5.8% | +0.2% | Xem |
BaoVietBank (Bảo Việt) BVB• Hà Nội | 3.3% | 3.6% | 4.8% | 5.5% | 5.8% | +0.2% | Xem |
KienlongBank (Kiên Long) KLB• Kiên Giang | 3.5% | 3.8% | 5% | 5.5% | 5.8% | +0.2% | Xem |
Saigonbank (Sài Gòn Công Thương) SGB• TP. Hồ Chí Minh | 3% | 3.3% | 4.5% | 5.5% | 5.8% | +0.2% | Xem |
ABBank (An Bình) ABB• Hà Nội | 3.2% | 3.5% | 4.8% | 5.4% | 5.7% | +0.2% | Xem |
PGBank (Thịnh vượng và Phát triển) PGB• Hà Nội | 3.4% | 3.7% | 4.9% | 5.5% | 5.7% | +0.2% | Xem |
BVBank (Bản Việt) BVBANK• TP. Hồ Chí Minh | 3.5% | 3.8% | 5% | 5.6% | 5.8% | +0.2% | Xem |
GPBank (Dầu Khí Toàn Cầu) GPB• Hà Nội | 3.2% | 3.5% | 4.7% | 5.3% | 5.5% | +0.2% | Xem |
OceanBank (Đại Dương) OCEAN• Hà Nội | 3.3% | 3.6% | 4.8% | 5.4% | 5.6% | +0.2% | Xem |
CB Bank (Xây Dựng) CBB• Long An | 3.4% | 3.7% | 5% | 5.5% | 5.7% | +0.2% | Xem |
Shinhan Bank Vietnam SHINHAN• TP. Hồ Chí Minh | 2.2% | 2.5% | 3.5% | 4.5% | 4.6% | +0.2% | Xem |
HSBC Vietnam HSBC• TP. Hồ Chí Minh | 1.5% | 2% | 2.8% | 3.8% | 3.8% | +0.2% | Xem |
Standard Chartered Vietnam SCB_VN• Hà Nội | 1.8% | 2.2% | 3.2% | 4.2% | 4.2% | +0.2% | Xem |
Woori Bank Vietnam WOORI• Hà Nội | 2.8% | 3.1% | 4.2% | 5.2% | 5.4% | +0.2% | Xem |
UOB Vietnam UOB_VN• TP. Hồ Chí Minh | 2.5% | 2.8% | 3.8% | 4.8% | 4.9% | +0.2% | Xem |
Public Bank Vietnam PBVN• Hà Nội | 3% | 3.3% | 4.5% | 5.1% | 5.3% | +0.2% | Xem |
CIMB Bank Vietnam CIMB_VN• Hà Nội | 3.2% | 3.5% | 4.8% | 5.5% | 5.6% | +0.2% | Xem |
Hong Leong Bank Vietnam HLB_VN• TP. Hồ Chí Minh | 2.8% | 3.1% | 4.2% | 5% | 5.2% | +0.2% | Xem |
Citibank Vietnam CITI_VN• Hà Nội | 1.2% | 1.5% | 2.5% | 3.5% | 3.5% | +0.2% | Xem |
Cake by VPBank (Ngân hàng số) CAKE• TP. Hồ Chí Minh | 3.7% | 4% | 5.2% | 5.8% | 6% | +0.2% | Xem |
Timo Digital Bank TIMO• TP. Hồ Chí Minh | 3.6% | 3.9% | 5.1% | 5.7% | 5.9% | +0.2% | Xem |
Ngân hàng Chính sách Xã hội (VBSP) VBSP• Hà Nội | 2.8% | 3.1% | 4.2% | 5.1% | 5.4% | +0.2% | Xem |
Ngân hàng Phát triển Việt Nam (VDB) VDB• Hà Nội | 2.8% | 3.1% | 4.2% | 5.1% | 5.4% | +0.2% | Xem |
Tiện ích
Tỷ giá ngoại tệ
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng hôm nay: Tỷ giá USD, EUR, Yên Nhật JPY, Won Hàn Quốc KRW, Bảng Anh GBP mua bán mới nhất
Quy đổi ngoại tệ
Đổi ngoại tệ trực tuyến nhanh chóng và chuẩn xác: Chuyển đổi USD, EUR, JPY, GBP, KRW sang {currency} theo tỷ giá ngân hàng mua bán mới nhất hôm nay
Giá vàng hôm nay
Bảng giá vàng hôm nay mới nhất: Tra cứu giá vàng miếng SJC, DOJI, PNJ, nhẫn tròn 9999, vàng 24K, 18K và so sánh giá vàng thế giới
Tính lãi vay nâng cao
Công cụ tính lãi vay ngân hàng chuẩn xác: Xem số tiền gốc và lãi phải trả hàng tháng, lịch trả nợ giảm dần, lãi suất ưu đãi và hạn mức vay an toàn
So sánh vay
Công cụ so sánh gói vay ngân hàng trực quan: So sánh lãi suất, số tiền trả hàng tháng và tổng chi phí giữa 2 ngân hàng để chọn gói vay rẻ nhất
