🇻🇳 Việt Nam · 44 Ngân hàng

Bảng Lãi Suất Ngân Hàng Tháng 8/2026 (Hôm Nay)

So sánh biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm và cho vay của 44 ngân hàng tại Việt Nam tháng 8/2026

Top Kỳ hạn 12 thángTIMO

6.9% /năm

Timo Digital Bank

Lãi vay nhà thấp nhấtVBSP

4.8% /năm

Ngân hàng Chính sách Xã hội (VBSP)

Dữ liệu minh bạch

Biểu lãi suất được đối soát từ website chính thức và báo cáo của Ngân hàng Nhà nước. Cập nhật liên tục 24/7.

Kỳ hạn gửi:
Ngân hàng1 Tháng3 Tháng6 Tháng12 Tháng ⭐24 ThángOnline +Xem
Timo Digital Bank
Timo Digital Bank
TIMOTP. Hồ Chí Minh
4.75%4.75%6.7%6.9%6.7%Xem
BVBank (Bản Việt)
BVBank (Bản Việt)
BVBANKTP. Hồ Chí Minh
4.75%4.75%6.45%6.9%6.7%+0.2%Xem
4.75%4.75%6.6%6.7%6.8%+0.2%Xem
ABBank (An Bình)
ABBank (An Bình)
ABBHà Nội
3.6%4.1%5.4%6.05%5.06%+0.2%Xem
2.6%2.9%4%5.9%6%+0.2%Xem
Bac A Bank (Bắc Á)
Bac A Bank (Bắc Á)
BABNghệ An
3.9%4.2%5.25%5.85%6.1%+0.2%Xem
Cake by VPBank (Ngân hàng số)
Cake by VPBank (Ngân hàng số)
CAKETP. Hồ Chí Minh
3.7%3.9%5.2%5.8%6%Xem
VietBank (Việt Nam Thương Tín)
VietBank (Việt Nam Thương Tín)
VBBTP. Hồ Chí Minh
4.5%4.5%5.6%5.8%6.3%+0.1%Xem
OceanBank (Đại Dương)
OceanBank (Đại Dương)
OCEANHà Nội
3.9%4.2%5.2%5.8%6.1%+0.2%Xem
Public Bank Vietnam
Public Bank Vietnam
PBVNHà Nội
3.8%4.1%5.2%5.8%6%+0.2%Xem
Saigonbank (Sài Gòn Công Thương)
Saigonbank (Sài Gòn Công Thương)
SGBTP. Hồ Chí Minh
3.8%4%5.2%5.8%6%+0.2%Xem
3.35%3.9%5.15%5.75%5.85%+0.2%Xem
Nam A Bank (Nam Á)
Nam A Bank (Nam Á)
NABTP. Hồ Chí Minh
3.6%4.1%5.1%5.7%6%+0.2%Xem
3.9%4.1%5.1%5.7%5.8%+0.2%Xem
TPBank (Tiên Phong)
TPBank (Tiên Phong)
TPBHà Nội
3.6%4%5%5.6%5.8%+0.2%Xem
3.6%3.9%5%5.6%5.8%+0.2%Xem
CB Bank (Xây Dựng)
CB Bank (Xây Dựng)
CBBLong An
3.8%4%5.15%5.55%5.85%+0.15%Xem
3.6%3.9%5%5.5%5.8%+0.2%Xem
HDBank (Phát triển TP.HCM)
HDBank (Phát triển TP.HCM)
HDBTP. Hồ Chí Minh
3.4%3.6%5.1%5.5%5.5%+0.2%Xem
OCB (Phương Đông)
OCB (Phương Đông)
OCBTP. Hồ Chí Minh
3.9%4.1%5.1%5.5%5.9%+0.2%Xem
3.6%3.9%4.8%5.4%5.8%+0.3%Xem
3.5%3.8%4.9%5.4%5.7%+0.2%Xem
3.8%4.1%5.1%5.4%5.7%+0.2%Xem
KienlongBank (Kiên Long)
KienlongBank (Kiên Long)
KLBKiên Giang
3.7%3.9%5%5.4%5.5%+0.2%Xem
SeABank (Đông Nam Á)
SeABank (Đông Nam Á)
SSBHà Nội
3.95%4.45%4.75%5.3%5.8%+0.2%Xem
Hong Leong Bank Vietnam
Hong Leong Bank Vietnam
HLB_VNTP. Hồ Chí Minh
3.3%3.6%4.8%5.3%5.6%+0.2%Xem
MBBank (Quân Đội)
MBBank (Quân Đội)
MBBHà Nội
3.9%4.3%4.8%5.3%5.8%+0.2%Xem
3.6%3.85%4.8%5.3%5.8%+0.3%Xem
3%3.4%4.5%5.2%5.5%Xem
Sacombank (Sài Gòn Thương Tín)
Sacombank (Sài Gòn Thương Tín)
STBTP. Hồ Chí Minh
3.3%3.6%4.6%5.2%5.6%+0.3%Xem
VIB (Quốc Tế Việt Nam)
VIB (Quốc Tế Việt Nam)
VIBTP. Hồ Chí Minh
3.5%3.8%4.8%5.2%5.5%+0.2%Xem
Woori Bank Vietnam
Woori Bank Vietnam
WOORIHà Nội
3.2%3.6%4.6%5.1%5.4%+0.2%Xem
2.1%2.4%3.4%5%5%+0.2%Xem
ACB (Á Châu)
ACB (Á Châu)
ACBTP. Hồ Chí Minh
3.1%3.5%4.5%5%5.4%+0.2%Xem
Shinhan Bank Vietnam
Shinhan Bank Vietnam
SHINHANTP. Hồ Chí Minh
3.2%3.5%4.5%5%5.3%+0.2%Xem
UOB Vietnam
UOB Vietnam
UOB_VNTP. Hồ Chí Minh
3%3.4%4.5%5%5.3%+0.2%Xem
3.4%3.7%4.7%4.9%4.9%+0.2%Xem
CIMB Bank Vietnam
CIMB Bank Vietnam
CIMB_VNHà Nội
3.2%3.6%4.5%4.9%5.3%+0.2%Xem
1.7%2%3%4.7%4.8%+0.2%Xem
1.6%1.9%2.9%4.6%4.7%+0.2%Xem
Standard Chartered Vietnam
Standard Chartered Vietnam
SCB_VNHà Nội
2.5%2.9%3.6%4.5%4.7%+0.15%Xem
HSBC Vietnam
HSBC Vietnam
HSBCTP. Hồ Chí Minh
1%1.5%2.5%3.25%3.75%+0.25%Xem
Citibank Vietnam
Citibank Vietnam
CITI_VNHà Nội
Xem
Xem
Bảng Lãi Suất Ngân Hàng Tháng 8/2026: Tiền Gửi & Cho Vay Mới Nhất | 1abc.net