Lãi Suất Ngân Hàng HDBank Tháng 10/2026
Ngân hàng TMCP Phát triển TP. Hồ Chí Minh (HDB)
Tổng Quan Lãi Suất HDBank (Cập nhật 10/2026)
Ngân hàng TMCP Phát triển TP. Hồ Chí Minh (HDBank) áp dụng biểu lãi suất cạnh tranh cho cả kênh huy động tiền gửi trực tuyến và các gói tín dụng phục vụ đời sống, mua nhà.
1. Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm Trực Tuyến (Online)
- Không kỳ hạn / 1 - 3 tuần: 0,50%/năm.
- Kỳ hạn 1 - 2 tháng: 4,20%/năm.
- Kỳ hạn 3 - 5 tháng: 4,30%/năm.
- Kỳ hạn 6 tháng: 5,00%/năm.
- Kỳ hạn 9 tháng: 4,80%/năm.
- Kỳ hạn 12 tháng: 5,30%/năm (áp dụng mức đặc biệt lên tới 7,2% - 7,6%/năm cho số dư từ 500 tỷ đồng trở lên).
- Kỳ hạn 18 tháng: 5,60%/năm (kỳ hạn thông thường có mức sinh lời cao nhất).
- Kỳ hạn 24 - 36 tháng: 5,00%/năm.
- Tiền gửi trực tuyến qua App HDBank được cộng thêm biên độ ưu đãi xấp xỉ 0,1% - 0,2%/năm so với gửi tại quầy.
2. Gói Tín Dụng & Vay Vốn
- Vay mua bất động sản / nhà ở: Lãi suất ưu đãi từ 6,80%/năm (cố định 3 tháng đầu), 7,80%/năm (cố định 6 tháng) hoặc 8,50%/năm (cố định 12 tháng). Thời gian vay lên đến 50 năm, ân hạn gốc đến 4 - 10 năm.
- Vay mua ô tô: Lãi suất ưu đãi từ 7,50%/năm cố định 6 tháng, thời hạn vay tối đa 10 năm.
- Vay tiêu dùng & Thẻ tín dụng: Lãi suất vay tiêu dùng có TSBĐ từ 9,30%/năm; vay qua thẻ linh hoạt từ 1,35%/tháng; lãi suất thẻ tín dụng quốc tế thông thường từ 24,0%/năm với thời gian miễn lãi tối đa 45 ngày.
💡 Mẹo tài chính: Đối với người gửi tiền cá nhân không có nhu cầu thanh khoản gấp, kỳ hạn 18 tháng (5,6%/năm) mang lại lợi suất tối ưu nhất tại HDBank. Với người đi vay, nên cân nhắc kỹ phương án trả góp bậc thang và biên độ sau ưu đãi (thường thả nổi quanh mức 11,5% - 12%/năm) để chủ động kế hoạch dòng tiền.
Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm HDB
Đơn vị: %/năm| Kỳ hạn gửi | Lãi suất tại Quầy | Lãi suất Gửi Online 📱 |
|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.5% | 0.7% |
| 1 Tháng | 4.2% | 4.4% |
| 3 Tháng | 4.3% | 4.5% |
| 6 Tháng | 5% | 5.2% |
| 12 Tháng (Chuẩn ⭐) | 5.3% | 5.5% |
| 24 Tháng | 5% | 5.2% |
| 36 Tháng | 5% | 5.2% |
Các Gói Vay Vốn Nổi Bật Tại HDB
Cẩm nang & Điều kiện →6.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 3 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 50 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 85% giá trị
- • Công thức: Lãi suất cơ sở + Biên độ (từ 3,5% - 4,0%/năm)
4.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 60 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 10 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 6 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 70% giá trị
9.3% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 5 năm
14% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 4 năm
Tính Lịch Trả Nợ Khoản Vay Tại HDBank
Mô phỏng tiền trả gốc và lãi từng tháng theo biểu lãi suất 6.8%/năm của HDB, xem lịch khấu hao chi tiết và tải bảng tính Excel.
Các ngân hàng khác tại Việt Nam
Tiện ích
Tỷ giá ngoại tệ
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng hôm nay: Tỷ giá USD, EUR, Yên Nhật JPY, Won Hàn Quốc KRW, Bảng Anh GBP mua bán mới nhất
Quy đổi ngoại tệ
Đổi ngoại tệ trực tuyến nhanh chóng và chuẩn xác: Chuyển đổi USD, EUR, JPY, GBP, KRW sang {currency} theo tỷ giá ngân hàng mua bán mới nhất hôm nay
Giá vàng hôm nay
Bảng giá vàng hôm nay mới nhất: Tra cứu giá vàng miếng SJC, DOJI, PNJ, nhẫn tròn 9999, vàng 24K, 18K và so sánh giá vàng thế giới
Tính lãi vay nâng cao
Công cụ tính lãi vay ngân hàng chuẩn xác: Xem số tiền gốc và lãi phải trả hàng tháng, lịch trả nợ giảm dần, lãi suất ưu đãi và hạn mức vay an toàn
So sánh vay
Công cụ so sánh gói vay ngân hàng trực quan: So sánh lãi suất, số tiền trả hàng tháng và tổng chi phí giữa 2 ngân hàng để chọn gói vay rẻ nhất
