HDBNgân hàng TMCP
Lãi Suất Ngân Hàng HDBank Tháng 9/2026
Ngân hàng TMCP Phát triển TP. Hồ Chí Minh (HDB)
Gửi tiết kiệm 12T: 5.5% Vay mua nhà: 5.9% Lãi cơ sở: 7.6%
Thông tin lãi suất mới nhất
Tóm tắt lãi suất HDBank (Phát triển TP.HCM) mới nhất
Điểm nhanh: Biểu lãi suất tiết kiệm cá nhân tại HDBank ghi nhận mức lãi suất kỳ hạn 12 tháng tại quầy đạt 5.5%/năm, kỳ hạn 18 tháng đạt cao nhất 5.9%/năm (gửi trực tuyến qua HDBank Mobile được cộng thêm 0.2%/năm). Gói vay mua nhà/bất động sản ưu đãi khởi điểm từ 5.9%/năm cố định trong 12 tháng đầu, sau ưu đãi biên độ thả nổi ước tính khoảng 10.2%/năm.
💡 Khuyến nghị tài chính: Người vay cần lập phương án tài chính dự phòng cho giai đoạn sau ưu đãi khi lãi suất chuyển sang cơ chế thả nổi để đảm bảo an toàn khả năng trả nợ định kỳ.
Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm HDB
Đơn vị: %/năm| Kỳ hạn gửi | Lãi suất tại Quầy | Lãi suất Gửi Online 📱 |
|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.5% | 0.7% |
| 1 Tháng | 3.4% | 3.6% |
| 3 Tháng | 3.6% | 3.8% |
| 6 Tháng | 5.1% | 5.3% |
| 12 Tháng (Chuẩn ⭐) | 5.5% | 5.7% |
| 24 Tháng | 5.5% | 5.7% |
| 36 Tháng | 5.5% | 5.7% |
Các Gói Vay Vốn Nổi Bật Tại HDB
Cẩm nang & Điều kiện →Mua nhàHDB
5.9% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 12 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 35 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 85% giá trị
- • Công thức: Lãi suất cơ sở + 3.6%
Vay nhà ở XHHDB
4.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 60 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
Mua ô tôHDB
7.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 8 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
Ô tô cũHDB
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 6 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 70% giá trị
Tiêu dùngHDB
10.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 5 năm
Tín chấpHDB
14% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 4 năm
Máy Tính Trả Nợ Vay Nâng Cao
Tính Lịch Trả Nợ Khoản Vay Tại HDBank
Mô phỏng tiền trả gốc và lãi từng tháng theo biểu lãi suất 5.9%/năm/năm của HDB, xem lịch khấu hao chi tiết và tải bảng tính Excel.
Các ngân hàng khác tại Việt Nam
Timo Digital Bank (TIMO)BVBank (Bản Việt) (BVBANK)PGBank (Thịnh vượng và Phát triển) (PGB)ABBank (An Bình) (ABB)Agribank (Nông nghiệp & PT Nông thôn) (AGR)Bac A Bank (Bắc Á) (BAB)Cake by VPBank (Ngân hàng số) (CAKE)VietBank (Việt Nam Thương Tín) (VBB)OceanBank (Đại Dương) (OCEAN)Public Bank Vietnam (PBVN)Saigonbank (Sài Gòn Công Thương) (SGB)GPBank (Dầu Khí Toàn Cầu) (GPB)Nam A Bank (Nam Á) (NAB)BaoVietBank (Bảo Việt) (BVB)TPBank (Tiên Phong) (TPB)
