Lãi Suất Ngân Hàng BIDV Tháng 9/2026
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
Tóm tắt lãi suất BIDV (Đầu tư và Phát triển Việt Nam) mới nhất
Điểm nhanh: Biểu lãi suất tiết kiệm cá nhân tại BIDV áp dụng kỳ hạn 12 tháng tại quầy đạt 4.7%/năm (gửi online qua ứng dụng BIDV SmartBanking có thể đạt mức 4.9%/năm). Gói vay mua nhà ưu đãi khởi điểm từ 5.5%/năm cố định trong 12 tháng đầu, sau thời gian ưu đãi lãi suất thả nổi ước tính khoảng 9.5%/năm.
💡 Khuyến nghị tài chính: Khách hàng vay vốn cần chú ý biên độ lãi suất thả nổi sau thời hạn cố định ưu đãi để chủ động lập kế hoạch dự phòng trả nợ định kỳ.
Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm BIDV
Đơn vị: %/năm| Kỳ hạn gửi | Lãi suất tại Quầy | Lãi suất Gửi Online 📱 |
|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.1% | 0.3% |
| 1 Tháng | 1.7% | 1.9% |
| 3 Tháng | 2% | 2.2% |
| 6 Tháng | 3% | 3.2% |
| 12 Tháng (Chuẩn ⭐) | 4.7% | 4.9% |
| 24 Tháng | 4.8% | 5% |
| 36 Tháng | 4.8% | 5% |
Các Gói Vay Vốn Nổi Bật Tại BIDV
Cẩm nang & Điều kiện →5.5% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 12 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 30 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
- • Công thức: Lãi suất tham chiếu + 3.5%
4.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 60 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
7% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 8 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 6 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 70% giá trị
9% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 5 năm
14% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 4 năm
Tính Lịch Trả Nợ Khoản Vay Tại BIDV
Mô phỏng tiền trả gốc và lãi từng tháng theo biểu lãi suất 5.5%/năm của BIDV, xem lịch khấu hao chi tiết và tải bảng tính Excel.
Các ngân hàng khác tại Việt Nam
Tiện ích
Tỷ giá ngoại tệ
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng hôm nay: Tỷ giá USD, EUR, Yên Nhật JPY, Won Hàn Quốc KRW, Bảng Anh GBP mua bán mới nhất
Quy đổi ngoại tệ
Chuyển đổi ngoại tệ trực tuyến chính xác theo tỷ giá ngân hàng mới nhất: Quy đổi USD, EUR, JPY sang {currency} miễn phí
Giá vàng hôm nay
Bảng giá vàng hôm nay mới nhất: Tra cứu giá vàng miếng SJC, DOJI, PNJ, nhẫn tròn 9999, vàng 24K, 18K và so sánh giá vàng thế giới
Tính lãi vay nâng cao
Công cụ tính lãi vay ngân hàng theo dư nợ giảm dần 2026: Xem lịch trả nợ chi tiết, tiền lãi tiết kiệm khi trả nợ trước hạn và hạn mức DTI theo thu nhập
So sánh vay
So sánh 2 gói vay ngân hàng song song: Phân tích tổng chi phí, tiền trả hàng tháng, phí phạt trả trước hạn và lãi suất thực tế chuẩn xác 2026
