Lãi Suất Ngân Hàng BIDV Tháng 10/2026
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)
Báo Cáo Thị Trường Tài Chính & Lãi Suất BIDV (Tháng 10/2026)
Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) tiếp tục giữ vị thế trụ cột trong nhóm Big 4 ngân hàng thương mại nhà nước với biểu lãi suất tiền gửi và gói tín dụng cho vay ổn định, cạnh tranh:
- Lãi suất tiền gửi tiết kiệm cá nhân tại quầy (VND):
- Không kỳ hạn: 0,10%/năm
- Kỳ hạn ngắn (1 - 3 tháng): 2,10%/năm (1-2 tháng) và 2,40%/năm (3-5 tháng)
- Kỳ hạn trung hạn (6 - 9 tháng): 3,00%/năm
- Kỳ hạn 12 - 18 tháng: 5,40%/năm
- Kỳ hạn dài (24 - 36 tháng): 5,50%/năm (mức cao nhất tại quầy)
- Tiết kiệm trực tuyến (Online): Áp dụng mức cộng biên độ ưu đãi đáng kể, đạt từ 4,75%/năm cho kỳ hạn 1-5 tháng và lên đến 6,60% - 6,80%/năm cho các kỳ hạn từ 6 tháng đến 36 tháng (chênh lệch ưu đãi trực tuyến lên tới +1,30% - +1,40%/năm ở kỳ hạn 12-24 tháng).
- Sản phẩm tín dụng cho vay:
- Vay mua nhà: Lãi suất ưu đãi từ 9,00%/năm cố định 12 tháng đầu hoặc 9,50%/năm cho 18 tháng đầu, thời hạn vay tối đa lên đến 30 năm, tài trợ tối đa 85% giá trị tài sản.
- Vay mua ô tô: Ưu đãi từ 7,30%/năm, thời hạn vay lên đến 8 năm.
- Lãi suất cho vay bình quân: BIDV niêm yết mức lãi suất cho vay bình quân kỳ gần nhất ở mức 7,73%/năm.
💡 Lời khuyên tài chính: Khách hàng cá nhân có dòng tiền nhàn rỗi nên ưu tiên gửi tiết kiệm qua kênh trực tuyến BIDV SmartBanking để nhận mức chênh lệch lãi suất vượt trội so với gửi tại quầy. Đối với khách hàng có nhu cầu vay mua nhà, cần tính toán kỹ khả năng trả nợ sau giai đoạn ưu đãi cố định khi lãi suất chuyển sang thả nổi.
Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm BIDV
Đơn vị: %/năm| Kỳ hạn gửi | Lãi suất tại Quầy | Lãi suất Gửi Online 📱 |
|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.1% | 1.4% |
| 1 Tháng | 2.1% | 3.4% |
| 3 Tháng | 2.4% | 3.7% |
| 6 Tháng | 3% | 4.3% |
| 12 Tháng (Chuẩn ⭐) | 5.4% | 6.7% |
| 24 Tháng | 5.5% | 6.8% |
| 36 Tháng | 5.5% | 6.8% |
Các Gói Vay Vốn Nổi Bật Tại BIDV
Cẩm nang & Điều kiện →9% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 12 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 30 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 85% giá trị
- • Công thức: Lãi suất cơ sở / tham chiếu + biên độ 3.0% - 3.5%
4.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 60 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 8 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 6 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 70% giá trị
7.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 5 năm
14% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 4 năm
Tính Lịch Trả Nợ Khoản Vay Tại BIDV
Mô phỏng tiền trả gốc và lãi từng tháng theo biểu lãi suất 9%/năm của BIDV, xem lịch khấu hao chi tiết và tải bảng tính Excel.
Các ngân hàng khác tại Việt Nam
Tiện ích
Tỷ giá ngoại tệ
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng hôm nay: Tỷ giá USD, EUR, Yên Nhật JPY, Won Hàn Quốc KRW, Bảng Anh GBP mua bán mới nhất
Quy đổi ngoại tệ
Đổi ngoại tệ trực tuyến nhanh chóng và chuẩn xác: Chuyển đổi USD, EUR, JPY, GBP, KRW sang {currency} theo tỷ giá ngân hàng mua bán mới nhất hôm nay
Giá vàng hôm nay
Bảng giá vàng hôm nay mới nhất: Tra cứu giá vàng miếng SJC, DOJI, PNJ, nhẫn tròn 9999, vàng 24K, 18K và so sánh giá vàng thế giới
Tính lãi vay nâng cao
Công cụ tính lãi vay ngân hàng chuẩn xác: Xem số tiền gốc và lãi phải trả hàng tháng, lịch trả nợ giảm dần, lãi suất ưu đãi và hạn mức vay an toàn
So sánh vay
Công cụ so sánh gói vay ngân hàng trực quan: So sánh lãi suất, số tiền trả hàng tháng và tổng chi phí giữa 2 ngân hàng để chọn gói vay rẻ nhất
