OCBNgân hàng TMCP
Lãi Suất Ngân Hàng OCB Tháng 9/2026
Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)
Gửi tiết kiệm 12T: 5.5% Vay mua nhà: 5.99% Lãi cơ sở: 7.6%
Thông tin lãi suất mới nhất
Tóm tắt lãi suất OCB (Phương Đông) mới nhất
Điểm nhanh: Biểu lãi suất huy động tiền gửi tiết kiệm cá nhân tại OCB (Phương Đông) ghi nhận mức lãi suất kỳ hạn 12 tháng tại quầy đạt 5.5%/năm (tiết kiệm trực tuyến qua ứng dụng OCB OMNI được cộng thêm 0.2%/năm lên mức 5.7%/năm; kỳ hạn 36 tháng đạt cao nhất 6.0%/năm). Gói vay mua nhà/bất động sản ưu đãi khởi điểm từ 5.99%/năm cố định trong 12 tháng đầu, sau ưu đãi biên độ thả nổi ước tính khoảng 10.2%/năm.
💡 Khuyến nghị tài chính: Người vay cần chủ động tính toán và dự phòng kế hoạch trả nợ định kỳ theo mức lãi suất thả nổi sau khi hết thời hạn hưởng lãi suất cố định ưu đãi.
Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm OCB
Đơn vị: %/năm| Kỳ hạn gửi | Lãi suất tại Quầy | Lãi suất Gửi Online 📱 |
|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.1% | 0.3% |
| 1 Tháng | 3.9% | 4.1% |
| 3 Tháng | 4.1% | 4.3% |
| 6 Tháng | 5.1% | 5.3% |
| 12 Tháng (Chuẩn ⭐) | 5.5% | 5.7% |
| 24 Tháng | 5.9% | 6.1% |
| 36 Tháng | 6% | 6.2% |
Các Gói Vay Vốn Nổi Bật Tại OCB
Cẩm nang & Điều kiện →Mua nhàOCB
5.99% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 12 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 30 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 85% giá trị
- • Công thức: Lãi suất cơ sở + 3.6%
Vay nhà ở XHOCB
4.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 60 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
Mua ô tôOCB
7.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 8 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
Ô tô cũOCB
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 6 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 70% giá trị
Tiêu dùngOCB
10.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 5 năm
Tín chấpOCB
14% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 4 năm
Máy Tính Trả Nợ Vay Nâng Cao
Tính Lịch Trả Nợ Khoản Vay Tại OCB
Mô phỏng tiền trả gốc và lãi từng tháng theo biểu lãi suất 5.99%/năm/năm của OCB, xem lịch khấu hao chi tiết và tải bảng tính Excel.
Các ngân hàng khác tại Việt Nam
Timo Digital Bank (TIMO)BVBank (Bản Việt) (BVBANK)PGBank (Thịnh vượng và Phát triển) (PGB)ABBank (An Bình) (ABB)Agribank (Nông nghiệp & PT Nông thôn) (AGR)Bac A Bank (Bắc Á) (BAB)Cake by VPBank (Ngân hàng số) (CAKE)VietBank (Việt Nam Thương Tín) (VBB)OceanBank (Đại Dương) (OCEAN)Public Bank Vietnam (PBVN)Saigonbank (Sài Gòn Công Thương) (SGB)GPBank (Dầu Khí Toàn Cầu) (GPB)Nam A Bank (Nam Á) (NAB)BaoVietBank (Bảo Việt) (BVB)TPBank (Tiên Phong) (TPB)
