ABBNgân hàng TMCP
Lãi Suất Ngân Hàng ABBank Tháng 9/2026
Ngân hàng TMCP An Bình (ABB)
Gửi tiết kiệm 12T: 6.05% Vay mua nhà: 5.8% Lãi cơ sở: 7.6%
Thông tin lãi suất mới nhất
Tóm tắt lãi suất ABBank (An Bình) mới nhất
Điểm nhanh: Biểu lãi suất tiết kiệm cá nhân tại ABBank (An Bình) ghi nhận mức lãi suất kỳ hạn 12 tháng tại quầy đạt 6.05%/năm (tiết kiệm online qua ứng dụng AB Ditizen được cộng thêm khoảng 0.2%/năm; kỳ hạn 6 - 9 tháng đạt 5.4%/năm). Gói vay mua nhà/bất động sản ưu đãi khởi điểm từ 5.8%/năm cố định trong 12 tháng đầu, sau ưu đãi biên độ thả nổi ước tính khoảng 10.2%/năm.
💡 Khuyến nghị tài chính: Khách hàng vay mua nhà nên chuẩn bị kế hoạch dự phòng dòng tiền chi trả nợ định kỳ theo mức lãi suất thả nổi sau thời hạn cố định ưu đãi để đảm bảo cân đối khả năng tài chính.
Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm ABB
Đơn vị: %/năm| Kỳ hạn gửi | Lãi suất tại Quầy | Lãi suất Gửi Online 📱 |
|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.5% | 0.7% |
| 1 Tháng | 3.6% | 3.8% |
| 3 Tháng | 4.1% | 4.3% |
| 6 Tháng | 5.4% | 5.6% |
| 12 Tháng (Chuẩn ⭐) | 6.05% | 6.25% |
| 24 Tháng | 5.06% | 5.26% |
| 36 Tháng | 5.06% | 5.26% |
Các Gói Vay Vốn Nổi Bật Tại ABB
Cẩm nang & Điều kiện →Mua nhàABB
5.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 12 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 35 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 85% giá trị
- • Công thức: Lãi suất cơ sở + 3.6%
Vay nhà ở XHABB
4.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 60 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
Mua ô tôABB
7.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 8 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
Ô tô cũABB
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 6 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 70% giá trị
Tiêu dùngABB
10.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 5 năm
Tín chấpABB
14% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 4 năm
Máy Tính Trả Nợ Vay Nâng Cao
Tính Lịch Trả Nợ Khoản Vay Tại ABBank
Mô phỏng tiền trả gốc và lãi từng tháng theo biểu lãi suất 5.8%/năm/năm của ABB, xem lịch khấu hao chi tiết và tải bảng tính Excel.
Các ngân hàng khác tại Việt Nam
Timo Digital Bank (TIMO)BVBank (Bản Việt) (BVBANK)PGBank (Thịnh vượng và Phát triển) (PGB)Agribank (Nông nghiệp & PT Nông thôn) (AGR)Bac A Bank (Bắc Á) (BAB)Cake by VPBank (Ngân hàng số) (CAKE)VietBank (Việt Nam Thương Tín) (VBB)OceanBank (Đại Dương) (OCEAN)Public Bank Vietnam (PBVN)Saigonbank (Sài Gòn Công Thương) (SGB)GPBank (Dầu Khí Toàn Cầu) (GPB)Nam A Bank (Nam Á) (NAB)BaoVietBank (Bảo Việt) (BVB)TPBank (Tiên Phong) (TPB)LPBank (Lộc Phát Việt Nam) (LPB)
