Lãi Suất Ngân Hàng VietBank Tháng 10/2026
Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín (VBB)
VietBank (Ngân hàng TMCP Việt Nam Thương Tín) áp dụng biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm cá nhân thông thường nhận lãi cuối kỳ từ 4,50%/năm (kỳ hạn 1 - 5 tháng), 5,80%/năm (6 - 8 tháng), 5,90%/năm (9 - 11 tháng), 6,00%/năm (12 tháng) đến 6,30%/năm (18 - 36 tháng). Gửi trực tuyến (Online) được cộng thêm ưu đãi 0,10%/năm cho các kỳ hạn từ 1 đến 36 tháng (ví dụ 6 tháng đạt 5,90%/năm, 12 tháng đạt 6,10%/năm, 18-36 tháng đạt 6,40%/năm). Lãi suất cơ sở tham chiếu cho vay trung - dài hạn hoặc tham chiếu kỳ hạn 13 tháng cá nhân niêm yết ở mức 10,70%/năm.
Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm VBB
Đơn vị: %/năm| Kỳ hạn gửi | Lãi suất tại Quầy | Lãi suất Gửi Online 📱 |
|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.01% | 0.11% |
| 1 Tháng | 4.5% | 4.6% |
| 3 Tháng | 4.5% | 4.6% |
| 6 Tháng | 5.8% | 5.9% |
| 12 Tháng (Chuẩn ⭐) | 6% | 6.1% |
| 24 Tháng | 6.3% | 6.4% |
| 36 Tháng | 6.3% | 6.4% |
Các Gói Vay Vốn Nổi Bật Tại VBB
Cẩm nang & Điều kiện →5.5% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 12 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 20 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 100% giá trị
4.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 60 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
7% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 8 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 6 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 70% giá trị
9.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 5 năm
14% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 4 năm
Tính Lịch Trả Nợ Khoản Vay Tại VietBank
Mô phỏng tiền trả gốc và lãi từng tháng theo biểu lãi suất 10.7%/năm của VBB, xem lịch khấu hao chi tiết và tải bảng tính Excel.
Các ngân hàng khác tại Việt Nam
Tiện ích
Tỷ giá ngoại tệ
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng hôm nay: Tỷ giá USD, EUR, Yên Nhật JPY, Won Hàn Quốc KRW, Bảng Anh GBP mua bán mới nhất
Quy đổi ngoại tệ
Chuyển đổi ngoại tệ trực tuyến chính xác theo tỷ giá ngân hàng mới nhất: Quy đổi USD, EUR, JPY sang {currency} miễn phí
Giá vàng hôm nay
Bảng giá vàng hôm nay mới nhất: Tra cứu giá vàng miếng SJC, DOJI, PNJ, nhẫn tròn 9999, vàng 24K, 18K và so sánh giá vàng thế giới
Tính lãi vay nâng cao
Công cụ tính lãi vay ngân hàng theo dư nợ giảm dần 2026: Xem lịch trả nợ chi tiết, tiền lãi tiết kiệm khi trả nợ trước hạn và hạn mức DTI theo thu nhập
So sánh vay
So sánh 2 gói vay ngân hàng song song: Phân tích tổng chi phí, tiền trả hàng tháng, phí phạt trả trước hạn và lãi suất thực tế chuẩn xác 2026
