Lãi Suất Ngân Hàng ACB Tháng 10/2026
Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB)
Tổng quan Lãi suất & Tín dụng Ngân hàng ACB (Á Châu)
Cập nhật đến ngày 29/10/2026, Ngân hàng TMCP Á Châu (ACB) tiếp tục duy trì chính sách lãi suất huy động ổn định, phân tách rõ ràng giữa biểu lãi suất tại quầy truyền thống và lãi suất gửi trực tuyến (online), cùng các gói tín dụng bán lẻ linh hoạt.
1. Lãi suất tiền gửi tiết kiệm
- Tiền gửi không kỳ hạn / dưới 1 tháng: dao động từ 0,5%/năm.
- Kỳ hạn ngắn (1 - 3 tháng): Tại quầy từ 4,00% - 4,40%/năm; gửi online đạt mức 4,50% - 4,70%/năm.
- Kỳ hạn trung bình (6 - 9 tháng): Tại quầy niêm yết 4,50%/năm (6 tháng) và 4,70%/năm (9 tháng); gửi online nhận mức 4,90% - 5,10%/năm (chênh lệch thêm +0,4%/năm).
- Kỳ hạn 12 tháng: Tại quầy đạt 5,30%/năm; gửi online đạt mức 5,70%/năm (và từ 5,80% - 5,90%/năm tùy bậc số dư từ 200 triệu trở lên).
- Kỳ hạn dài (18 - 36 tháng): Tại quầy niêm yết đồng mức 5,40%/năm (chính sách đặc biệt cho số dư từ 200 tỷ đồng có thể áp dụng mức riêng).
2. Sản phẩm cho vay & Thẻ tín dụng
- Vay mua nhà (Mortgage): Lãi suất ưu đãi cố định ban đầu từ 7,5%/năm (thời hạn 6–12 tháng đầu), thời hạn cho vay lên tới 30 năm, tài trợ tối đa 80% - 85% giá trị tài sản. Hết ưu đãi tính theo lãi suất cơ sở cộng biên độ.
- Vay mua ô tô (Auto Loan): Lãi suất ưu đãi từ 7,5% - 9,0%/năm, thời gian vay tối đa 10 năm, hỗ trợ đến 80% - 85% giá trị xe.
- Vay tiêu dùng / Tín chấp (Personal Loan): Lãi suất từ 9,5% - 15%/năm tính theo dư nợ giảm dần hoặc hình thức trả góp định kỳ tương đương khoảng 1,08%/tháng.
- Thẻ tín dụng (Credit Card): Thời gian miễn lãi từ 45 đến 55 ngày, lãi suất thẻ thông thường (APR) từ 20%/năm.
💡 Lời khuyên tài chính: Khi gửi tiết kiệm tại ACB, khách hàng nên ưu tiên gửi qua kênh ngân hàng số (ACB ONE) để hưởng thêm biên độ lãi suất từ +0,3% đến +0,5%/năm so với gửi tại quầy. Đối với các khoản vay thế chấp mua nhà, cần chú ý biên độ cộng sau thời gian thả nổi dựa trên Lãi suất cơ sở (9,50%) để cân đối dòng tiền trả nợ hàng tháng.
Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm ACB
Đơn vị: %/năm| Kỳ hạn gửi | Lãi suất tại Quầy | Lãi suất Gửi Online 📱 |
|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.5% | 0.9% |
| 1 Tháng | 4% | 4.4% |
| 3 Tháng | 4.4% | 4.8% |
| 6 Tháng | 4.5% | 4.9% |
| 12 Tháng (Chuẩn ⭐) | 5.3% | 5.7% |
| 24 Tháng | 5.4% | 5.8% |
| 36 Tháng | 5.4% | 5.8% |
Các Gói Vay Vốn Nổi Bật Tại ACB
Cẩm nang & Điều kiện →7.5% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 12 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 30 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 85% giá trị
- • Công thức: Lãi suất cơ sở + Biên độ (3,0% - 3,5%)
4.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 60 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
8% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 10 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 6 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 70% giá trị
9.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 5 năm
14% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 4 năm
Tính Lịch Trả Nợ Khoản Vay Tại ACB
Mô phỏng tiền trả gốc và lãi từng tháng theo biểu lãi suất 7.5%/năm của ACB, xem lịch khấu hao chi tiết và tải bảng tính Excel.
Các ngân hàng khác tại Việt Nam
Tiện ích
Tỷ giá ngoại tệ
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng hôm nay: Tỷ giá USD, EUR, Yên Nhật JPY, Won Hàn Quốc KRW, Bảng Anh GBP mua bán mới nhất
Quy đổi ngoại tệ
Đổi ngoại tệ trực tuyến nhanh chóng và chuẩn xác: Chuyển đổi USD, EUR, JPY, GBP, KRW sang {currency} theo tỷ giá ngân hàng mua bán mới nhất hôm nay
Giá vàng hôm nay
Bảng giá vàng hôm nay mới nhất: Tra cứu giá vàng miếng SJC, DOJI, PNJ, nhẫn tròn 9999, vàng 24K, 18K và so sánh giá vàng thế giới
Tính lãi vay nâng cao
Công cụ tính lãi vay ngân hàng chuẩn xác: Xem số tiền gốc và lãi phải trả hàng tháng, lịch trả nợ giảm dần, lãi suất ưu đãi và hạn mức vay an toàn
So sánh vay
Công cụ so sánh gói vay ngân hàng trực quan: So sánh lãi suất, số tiền trả hàng tháng và tổng chi phí giữa 2 ngân hàng để chọn gói vay rẻ nhất
