VDBNgân hàng TMCP
Lãi Suất Ngân Hàng Ngân hàng Phát triển Việt Nam Tháng 9/2026
Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Lãi cơ sở: 6.8%
Thông tin lãi suất mới nhất
Tóm tắt thông tin hoạt động Ngân hàng Phát triển Việt Nam (VDB)
Điểm nhanh: Ngân hàng Phát triển Việt Nam (VDB) là ngân hàng chính sách của Chính phủ, hoạt động theo mô hình phi lợi nhuận nhằm thực hiện nhiệm vụ tín dụng đầu tư và tín dụng xuất khẩu của Nhà nước. VDB không huy động tiền gửi tiết kiệm cá nhân từ dân cư đại trà và không cung cấp các gói tín dụng bán lẻ (như vay mua nhà ở cá nhân, mua ô tô tiêu dùng, vay tín chấp hay thẻ tín dụng).
💡 Lưu ý nghiệp vụ: Nguồn vốn của VDB chủ yếu phục vụ tài trợ các dự án cơ sở hạ tầng trọng điểm, công trình công ích, an ninh năng lượng và phát triển kinh tế - xã hội theo danh mục dự án được Chính phủ phê duyệt từng thời kỳ.
Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm VDB
Đơn vị: %/năm| Kỳ hạn gửi | Lãi suất tại Quầy | Lãi suất Gửi Online 📱 |
|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.1% | 0.1% |
| 1 Tháng | - | 0% |
| 3 Tháng | - | 0% |
| 6 Tháng | - | 0% |
| 12 Tháng (Chuẩn ⭐) | - | 0% |
| 24 Tháng | - | 0% |
| 36 Tháng | - | 0% |
Các Gói Vay Vốn Nổi Bật Tại VDB
Cẩm nang & Điều kiện →Mua nhàVDB
5.5% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 12 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
Vay nhà ở XHVDB
4.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 60 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
Mua ô tôVDB
7% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 8 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
Ô tô cũVDB
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 6 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 70% giá trị
Tiêu dùngVDB
9.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 5 năm
Tín chấpVDB
14% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 4 năm
Máy Tính Trả Nợ Vay Nâng Cao
Tính Lịch Trả Nợ Khoản Vay Tại Ngân hàng Phát triển Việt Nam
Mô phỏng tiền trả gốc và lãi từng tháng theo biểu lãi suất 6.8%/năm/năm của VDB, xem lịch khấu hao chi tiết và tải bảng tính Excel.
Các ngân hàng khác tại Việt Nam
Timo Digital Bank (TIMO)BVBank (Bản Việt) (BVBANK)PGBank (Thịnh vượng và Phát triển) (PGB)ABBank (An Bình) (ABB)Agribank (Nông nghiệp & PT Nông thôn) (AGR)Bac A Bank (Bắc Á) (BAB)Cake by VPBank (Ngân hàng số) (CAKE)VietBank (Việt Nam Thương Tín) (VBB)OceanBank (Đại Dương) (OCEAN)Public Bank Vietnam (PBVN)Saigonbank (Sài Gòn Công Thương) (SGB)GPBank (Dầu Khí Toàn Cầu) (GPB)Nam A Bank (Nam Á) (NAB)BaoVietBank (Bảo Việt) (BVB)TPBank (Tiên Phong) (TPB)
