Số tiền vay
500 triệu ₫
Tra cứu nhanh hơn 1000 kịch bản vay vốn phổ biến (vay mua nhà, vay mua xe, tiêu dùng). Xem chi tiết số tiền trả hàng tháng, tổng lãi và bảng trả nợ mới nhất 2026.
Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.
Số tiền vay
500 triệu ₫
Tổng tiền lãi
~ 527,2 triệu ₫
Tổng phải trả
~ 1,03tỷ₫
Trả hàng tháng
~ 4,28 triệu ₫/tháng
Kỳ trả đầu
6,46 triệu ₫
Kỳ trả cuối
2,1 triệu ₫
Mốc gốc vượt lãi
tháng 127
Phần trả gốc bắt đầu lớn hơn phần lãi.
Tỷ lệ trả nợ/thu nhập
Sử dụng tính lãi nâng cao để bổ sung thu nhập hàng tháng và đánh giá sát hơn.
Cơ cấu thanh toán
Gốc: 48.7% | Lãi: 51.3%
Giả định tính toán
Dư nợ giảm dần | 10.5%/năm | 20 năm
Gợi ý nhanh
Tham khảo các khoản vay và thời hạn được nhiều người quan tâm.
/tháng
~ 2,31 triệu ₫
/tháng
~ 3,23 triệu ₫
/tháng
~ 6,37 triệu ₫
/tháng
~ 9,95 triệu ₫
/tháng
~ 17,1 triệu ₫
/ tháng
≈ 4,28 triệu ₫
Khoản vay càng lớn thì số tiền trả mỗi tháng càng cao.
Thời gian vay càng dài thì khoản trả mỗi tháng càng thấp nhưng tổng lãi cao hơn.
Lãi suất càng cao thì tổng chi phí khoản vay càng lớn.
Nhập số tiền vay, lãi suất và thời hạn để xem số tiền phải trả mỗi tháng.
Mở công cụ tính lãi vay →Dữ liệu thị trường
So sánh lãi suất ưu đãi ban đầu và lãi suất sau ưu đãi để đánh giá đúng chi phí thực tế.
Cập nhật dữ liệu
| Ngân hàng | Ưu đãi ban đầu | Sau ưu đãi (ước tính) | Thời hạn | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8.5% – 9.5% (ưu đãi 6-12 tháng) | ~11% – 15% | 5 – 35 năm | Mạnh vay mua nhà, ưu đãi ngắn hạn cạnh tranh hơn Big 4. | Tính thử | |
| 8.5% – 12% | ~11% – 14% | 5 – 25 năm | Ngân hàng số, một số gói cạnh tranh. | Tính thử | |
| 9% – 9.5% (cố định 12-24 tháng) | ~11% – 14% | 5 – 35 năm | Thủ tục nhanh, ưu đãi cố định phổ biến 9-9.5%. | Tính thử | |
| 9% – 11% (ưu đãi ban đầu) | ~12% – 15% | 3 – 20 năm | Mạnh vay tín chấp, lãi suất cá nhân cao. | Tính thử | |
| 9% – 12% | ~11% – 15% | 5 – 25 năm | Phổ biến cá nhân, điều chỉnh theo thị trường. | Tính thử | |
| 9% – 10.6% | ~11% – 14% | 5 – 25 năm | Nhiều gói vay nhà & tiêu dùng. | Tính thử | |
| 9.5% – 10.5% (ưu đãi ngắn hạn) | ~11% – 15% | 5 – 25 năm | Nhiều sản phẩm vay cá nhân, ưu đãi tăng nhưng vẫn mềm. | Tính thử | |
| 9.6% – 13.9% (cố định 6-24 tháng) | ~12% – 14% | 5 – 30 năm | Ngân hàng quốc doanh lớn, lãi suất ưu đãi tăng mạnh, cố định 24 tháng cao nhất 13.9%. | Tính thử | |
| 9.7% – 13.5% (cố định 6-18 tháng) | ~12% – 14% | 5 – 30 năm | Big 4, ưu đãi ngắn hạn từ 9.7% (6 tháng) lên 13.5% (18 tháng). | Tính thử | |
| 10% – 12%+ (cố định, phổ biến 24 tháng) | ~12% – 14% | 5 – 25 năm | Lãi suất cố định 24 tháng vượt 12%, tăng đáng kể. | Tính thử |
Lãi suất mang tính tham khảo. Chi phí thực tế phụ thuộc hồ sơ tín dụng và chính sách từng ngân hàng.
Hướng dẫn sử dụng bộ tính lãi vay
Nhập số tiền vay, lãi suất năm (%) và thời hạn (năm). Công cụ sẽ hiển thị ngay khoản trả hàng tháng, bảng trả nợ chi tiết, tổng lãi và ngưỡng thu nhập an toàn. Dùng chế độ Nâng cao để mô phỏng lãi suất ưu đãi, ân hạn gốc hoặc lãi thả nổi.
Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tính khoản vay theo kịch bản này.