Số tiền vay
500 triệu ₫
Phân tích khoản vay phức tạp: cấu hình lãi suất ưu đãi ban đầu, thời gian ân hạn, lãi suất thả nổi tham chiếu+biên độ và phân tích DTI. Hướng dẫn chi tiết miễn phí.Trải nghiệm tính khoản vay
Kịch bản Nâng cao: Cấu trúc tín dụng phức hợp với lãi suất cố định ưu đãi (Fix), biên độ điều chỉnh thả nổi (Floating Margin) và ân hạn nợ gốc (Grace Period).
Dùng Form Nâng cao để setup các trọng số biến thiên và tái cơ cấu kỳ trả nợ lệch chuẩn theo nhu cầu riêng.
Phương án vay phổ biến tại Việt Nam
Mô hình thử nghiệm
Đang dùng lãi suất ưu đãi và lãi suất sau ưu đãi.
Biểu đồ ánh xạ chuẩn xác tác động kép của kỳ ân hạn (Grace Period) và bước nhảy lãi suất lên dư nợ còn lại (Outstanding Balance).
Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.
Số tiền vay
500 triệu ₫
Tổng tiền lãi
~ 527,2 triệu ₫
Tổng phải trả
~ 1,03tỷ₫
Trả hàng tháng
~ 4,28 triệu ₫/tháng
Kỳ trả đầu
6,46 triệu ₫
Kỳ trả cuối
2,1 triệu ₫
Mốc gốc vượt lãi
tháng 127
Phần trả gốc bắt đầu lớn hơn phần lãi.
Tỷ lệ trả nợ/thu nhập
14.3%
An toàn
Cơ cấu thanh toán
Gốc: 48.7% | Lãi: 51.3%
Giả định tính toán
Dư nợ giảm dần | Ưu đãi 0 tháng @ 9% | Sau ưu đãi 10.5% | 20 năm
Cơ cấu thanh toán gốc và lãi
Phân tích dòng tiền
Theo dõi biến động dư nợ còn lại, phần tiền gốc và tiền lãi theo năm để nhìn rõ nhịp giảm áp lực khoản vay theo thời gian.
Thanh toán đầu
6.458.333 ₫
Thanh toán trung bình
4.279.948 ₫
Tổng lãi
527.187.500 ₫
Tỷ lệ lãi
105.4%
Cơ cấu thanh toán gốc và lãi
Rà soát dao động dòng tiền hàng tháng và cảnh báo thanh khoản dựa trên chỉ số DTI (Debt-to-Income).
Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.
Tháng đầu
6.458.333 ₫
Tháng cuối
2.101.563 ₫
Tổng tiền lãi
527.187.500 ₫
tháng 1
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.375.000 ₫
Trả hàng tháng
6.458.333 ₫
Dư nợ
497.916.667 ₫
tháng 2
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.356.771 ₫
Trả hàng tháng
6.440.104 ₫
Dư nợ
495.833.333 ₫
tháng 3
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.338.542 ₫
Trả hàng tháng
6.421.875 ₫
Dư nợ
493.750.000 ₫
tháng 4
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.320.313 ₫
Trả hàng tháng
6.403.646 ₫
Dư nợ
491.666.667 ₫
tháng 5
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.302.083 ₫
Trả hàng tháng
6.385.417 ₫
Dư nợ
489.583.333 ₫
tháng 6
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.283.854 ₫
Trả hàng tháng
6.367.188 ₫
Dư nợ
487.500.000 ₫
tháng 7
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.265.625 ₫
Trả hàng tháng
6.348.958 ₫
Dư nợ
485.416.667 ₫
tháng 8
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.247.396 ₫
Trả hàng tháng
6.330.729 ₫
Dư nợ
483.333.333 ₫
tháng 9
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.229.167 ₫
Trả hàng tháng
6.312.500 ₫
Dư nợ
481.250.000 ₫
tháng 10
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.210.938 ₫
Trả hàng tháng
6.294.271 ₫
Dư nợ
479.166.667 ₫
tháng 11
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.192.708 ₫
Trả hàng tháng
6.276.042 ₫
Dư nợ
477.083.333 ₫
tháng 12
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.174.479 ₫
Trả hàng tháng
6.257.813 ₫
Dư nợ
475.000.000 ₫
| tháng | Gốc | Lãi | Trả hàng tháng | Dư nợ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1 | 2.083.333 ₫ | 4.375.000 ₫ | 6.458.333 ₫ | 497.916.667 ₫ |
| tháng 2 | 2.083.333 ₫ | 4.356.771 ₫ | 6.440.104 ₫ | 495.833.333 ₫ |
| tháng 3 | 2.083.333 ₫ | 4.338.542 ₫ | 6.421.875 ₫ | 493.750.000 ₫ |
| tháng 4 | 2.083.333 ₫ | 4.320.313 ₫ | 6.403.646 ₫ | 491.666.667 ₫ |
| tháng 5 | 2.083.333 ₫ | 4.302.083 ₫ | 6.385.417 ₫ | 489.583.333 ₫ |
| tháng 6 | 2.083.333 ₫ | 4.283.854 ₫ | 6.367.188 ₫ | 487.500.000 ₫ |
| tháng 7 | 2.083.333 ₫ | 4.265.625 ₫ | 6.348.958 ₫ | 485.416.667 ₫ |
| tháng 8 | 2.083.333 ₫ | 4.247.396 ₫ | 6.330.729 ₫ | 483.333.333 ₫ |
| tháng 9 | 2.083.333 ₫ | 4.229.167 ₫ | 6.312.500 ₫ | 481.250.000 ₫ |
| tháng 10 | 2.083.333 ₫ | 4.210.938 ₫ | 6.294.271 ₫ | 479.166.667 ₫ |
| tháng 11 | 2.083.333 ₫ | 4.192.708 ₫ | 6.276.042 ₫ | 477.083.333 ₫ |
| tháng 12 | 2.083.333 ₫ | 4.174.479 ₫ | 6.257.813 ₫ | 475.000.000 ₫ |
Xem nhanh tác động khi trả thêm tiền gốc hoặc thay đổi thời hạn vay.
Tháng đầu
6,46 triệu ₫
Thu nhập gợi ý
30 triệu ₫
Tỷ lệ trả nợ/thu nhập
21.5%
Mức độ rủi ro
An toàn
Nếu trả thêm 1 triệu ₫ mỗi tháng vào tiền gốc:
Tiền lãi có thể tiết kiệm
273,9 triệu ₫
Thời gian vay có thể rút ngắn
11.6 năm
So sánh vay 25 năm với hiện tại 20 năm.
Mức thay đổi tiền trả/tháng
Giảm 416,7 nghìn ₫
Mức thay đổi tổng lãi
Tăng 131,2 triệu ₫
Khoản trả tháng đầu chiếm 21.5% thu nhập hàng tháng của bạn.
Hướng dẫn sử dụng bộ tính lãi vay
Nhập số tiền vay, lãi suất năm (%) và thời hạn (năm). Công cụ sẽ hiển thị ngay khoản trả hàng tháng, bảng trả nợ chi tiết, tổng lãi và ngưỡng thu nhập an toàn. Dùng chế độ Nâng cao để mô phỏng lãi suất ưu đãi, ân hạn gốc hoặc lãi thả nổi.
Nhập số tiền vay, lãi suất và thời hạn để xem số tiền phải trả mỗi tháng.