Hướng dẫn tính lãi vay nâng cao — Ưu đãi, ân hạn & thả nổi

Phân tích khoản vay phức tạp: cấu hình lãi suất ưu đãi ban đầu, thời gian ân hạn, lãi suất thả nổi tham chiếu+biên độ và phân tích DTI. Hướng dẫn chi tiết miễn phí.Trải nghiệm tính khoản vay

Kịch bản Nâng cao: Cấu trúc tín dụng phức hợp với lãi suất cố định ưu đãi (Fix), biên độ điều chỉnh thả nổi (Floating Margin) và ân hạn nợ gốc (Grace Period).

1Mô phỏng Phương án Bậc thang

Dùng Form Nâng cao để setup các trọng số biến thiên và tái cơ cấu kỳ trả nợ lệch chuẩn theo nhu cầu riêng.

Phương án vay phổ biến tại Việt Nam

Mô hình thử nghiệm

Nhập 3 trường chính trước: số tiền vay, lãi suất năm, thời hạn vay. Sau đó điều chỉnh thu nhập và mô hình ưu đãi để xem sát thực tế hơn.

Đang dùng lãi suất ưu đãi và lãi suất sau ưu đãi.

Tháng đầu
6,46M₫
~ 215,3K₫ / tháng | 1,49M₫ / tuần
Gốc
2,08M₫
Lãi
4,38M₫
Tổng tiền lãi
527,2M₫
Tổng phải trả
1,03B₫
Tỷ lệ tiền lãi trên khoản vay105.4%
Mức độ rủi ro
An toàn
Khoản trả tháng đầu chiếm 21.5% thu nhập hàng tháng của bạn.
So sánh thời hạn vay
15 năm
Phương án tối ưu
Trả TB/tháng
4,98M₫
Tổng lãi
395.937.500 ₫
Tổng trả
895.937.500 ₫
Tiết kiệm 131.250.000 ₫ tiền lãi
25 năm
Trả TB/tháng
3,86M₫
Tổng lãi
658.437.500 ₫
Tổng trả
1.158.437.500 ₫
Kết quả được tính toán dựa trên dữ liệu bạn nhập. Chia sẻ liên kết để gửi cấu hình chính xác cho người khác.
Bạn sẽ trả khoảng 105.4% số tiền vay ban đầu dưới dạng tiền lãi.

2Kiểm định Dòng Tiền Động

Biểu đồ ánh xạ chuẩn xác tác động kép của kỳ ân hạn (Grace Period) và bước nhảy lãi suất lên dư nợ còn lại (Outstanding Balance).

Tổng quan khoản vay

Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.

Số tiền vay

500 triệu ₫

Tổng tiền lãi

~ 527,2 triệu ₫

Tổng phải trả

~ 1,03tỷ₫

Trả hàng tháng

~ 4,28 triệu ₫/tháng

Kỳ trả đầu

6,46 triệu ₫

Kỳ trả cuối

2,1 triệu ₫

Mốc gốc vượt lãi

tháng 127

Phần trả gốc bắt đầu lớn hơn phần lãi.

Tỷ lệ trả nợ/thu nhập

14.3%

An toàn

Cơ cấu thanh toán

Gốc: 48.7% | Lãi: 51.3%

Giả định tính toán

Dư nợ giảm dần | Ưu đãi 0 tháng @ 9% | Sau ưu đãi 10.5% | 20 năm

Cơ cấu thanh toán gốc và lãi

Phân tích dòng tiền

Biểu đồ dư nợ và cơ cấu gốc - lãi

Theo dõi biến động dư nợ còn lại, phần tiền gốc và tiền lãi theo năm để nhìn rõ nhịp giảm áp lực khoản vay theo thời gian.

Thanh toán đầu

6.458.333 ₫

Thanh toán trung bình

4.279.948 ₫

Tổng lãi

527.187.500 ₫

Tỷ lệ lãi

105.4%

Dư nợ còn lại

Cơ cấu thanh toán gốc và lãi

3Phân bổ Chi Tiết & Khẩu vị Rủi Ro

Rà soát dao động dòng tiền hàng tháng và cảnh báo thanh khoản dựa trên chỉ số DTI (Debt-to-Income).

Bảng trả nợ chi tiết

Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.

Tháng đầu

6.458.333 ₫

Tháng cuối

2.101.563 ₫

Tổng tiền lãi

527.187.500 ₫

tháng 1

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.375.000 ₫

Trả hàng tháng

6.458.333 ₫

Dư nợ

497.916.667 ₫

tháng 2

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.356.771 ₫

Trả hàng tháng

6.440.104 ₫

Dư nợ

495.833.333 ₫

tháng 3

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.338.542 ₫

Trả hàng tháng

6.421.875 ₫

Dư nợ

493.750.000 ₫

tháng 4

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.320.313 ₫

Trả hàng tháng

6.403.646 ₫

Dư nợ

491.666.667 ₫

tháng 5

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.302.083 ₫

Trả hàng tháng

6.385.417 ₫

Dư nợ

489.583.333 ₫

tháng 6

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.283.854 ₫

Trả hàng tháng

6.367.188 ₫

Dư nợ

487.500.000 ₫

tháng 7

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.265.625 ₫

Trả hàng tháng

6.348.958 ₫

Dư nợ

485.416.667 ₫

tháng 8

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.247.396 ₫

Trả hàng tháng

6.330.729 ₫

Dư nợ

483.333.333 ₫

tháng 9

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.229.167 ₫

Trả hàng tháng

6.312.500 ₫

Dư nợ

481.250.000 ₫

tháng 10

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.210.938 ₫

Trả hàng tháng

6.294.271 ₫

Dư nợ

479.166.667 ₫

tháng 11

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.192.708 ₫

Trả hàng tháng

6.276.042 ₫

Dư nợ

477.083.333 ₫

tháng 12

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.174.479 ₫

Trả hàng tháng

6.257.813 ₫

Dư nợ

475.000.000 ₫

Tải bảng tính

Gợi ý tối ưu tài chính

Xem nhanh tác động khi trả thêm tiền gốc hoặc thay đổi thời hạn vay.

Tháng đầu

6,46 triệu ₫

Thu nhập gợi ý

30 triệu ₫

Tỷ lệ trả nợ/thu nhập

21.5%

Mức độ rủi ro

An toàn

Trả thêm tiền gốc mỗi tháng

Nếu trả thêm 1 triệu ₫ mỗi tháng vào tiền gốc:

Tiền lãi có thể tiết kiệm

273,9 triệu ₫

Thời gian vay có thể rút ngắn

11.6 năm

Kéo dài thời hạn vay thêm 5 năm

So sánh vay 25 năm với hiện tại 20 năm.

Mức thay đổi tiền trả/tháng

Giảm 416,7 nghìn ₫

Mức thay đổi tổng lãi

Tăng 131,2 triệu ₫

Đánh giá rủi ro theo thu nhập

Khoản trả tháng đầu chiếm 21.5% thu nhập hàng tháng của bạn.

An toàn
Gợi ý: duy trì tỷ lệ trả nợ dưới 40% để giảm áp lực tài chính.

Hướng dẫn sử dụng bộ tính lãi vay

Cách dùng công cụ tính lãi vay

Nhập số tiền vay, lãi suất năm (%) và thời hạn (năm). Công cụ sẽ hiển thị ngay khoản trả hàng tháng, bảng trả nợ chi tiết, tổng lãi và ngưỡng thu nhập an toàn. Dùng chế độ Nâng cao để mô phỏng lãi suất ưu đãi, ân hạn gốc hoặc lãi thả nổi.

Nội dung công cụ hỗ trợ

  • Phương pháp dư nợ giảm dần và gốc lãi chia đều cho hầu hết các loại vay.
  • Chế độ Nâng cao: mô phỏng lãi ưu đãi và ân hạn gốc.
  • Kiểm tra khả năng chi trả theo ngưỡng DTI 40%.
  • Lãi suất ngân hàng mang tính tham khảo, không phải cam kết phê duyệt.

Các bước sử dụng

  1. Bước 1 — Nhập số tiền vay, lãi suất năm và thời hạn vay.
  2. Bước 2 — Xem tổng quan: khoản trả tháng đầu, tổng lãi, tổng tiền trả.
  3. Bước 3 — Đọc biểu đồ và bảng trả nợ theo từng tháng.
  4. Bước 4 — Kiểm tra phần thu nhập an toàn và mô phỏng lãi suất tăng.
  5. Bước 5 — Dùng công cụ so sánh để đánh giá kỳ hạn hoặc cấu trúc vay khác nhau.

Lưu ý về độ chính xác

  • Kết quả là ước tính giáo dục, chưa bao gồm phí, bảo hiểm, thuế hoặc ưu đãi riêng của ngân hàng.
  • Hãy xác nhận điều kiện thực tế với ngân hàng trước khi ký hợp đồng vay.

CÔNG CỤ TÍNH LÃI VAY

Nhập số tiền vay, lãi suất và thời hạn để xem số tiền phải trả mỗi tháng.

Hướng dẫn tính lãi vay nâng cao — Ưu đãi, ân hạn & thả nổi | 1abc.net