Lãi Suất Ngân Hàng VIB Tháng 10/2026
Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam (VIB)
Tổng quan Lãi suất & Sản phẩm Tài chính VIB (Quốc Tế Việt Nam)
Cập nhật biểu lãi suất huy động và các gói tín dụng chủ lực tại Ngân hàng TMCP Quốc Tế Việt Nam (VIB):
- Lãi suất tiết kiệm cá nhân:
- Kỳ hạn ngắn (1 - 3 tháng): Dao động từ 3.5%/năm đến 3.8%/năm.
- Kỳ hạn trung hạn (6 - 9 tháng): Đạt mức 4.8%/năm - 4.9%/năm.
- Kỳ hạn dài (12 - 36 tháng): Đạt đỉnh từ 5.4%/năm đến 5.8%/năm.
- Gửi tiết kiệm trực tuyến qua MyVIB được cộng thêm biên độ ưu đãi xấp xỉ +0.2%/năm.
- Gói vay mua nhà & Vay tiêu dùng:
- Vay mua nhà (Mortgage): Lãi suất ưu đãi từ 6.5%/năm trong 12 tháng đầu, thời hạn vay tối đa lên tới 30 năm, hỗ trợ tối đa 85% giá trị tài sản bảo đảm.
- Vay mua ô tô: Lãi suất ưu đãi từ 6.8%/năm, thời hạn vay linh hoạt đến 8 năm.
- Thẻ tín dụng: Miễn lãi tối đa 55 ngày, lãi suất thẻ bình quân khoảng 2.6%/tháng (~31.2%/năm).
💡 Lời khuyên tài chính: Khi gửi tiết kiệm, khách hàng nên ưu tiên gửi trực tuyến qua ứng dụng ngân hàng số MyVIB để tối ưu lợi nhuận với biên độ cộng thêm. Đối với các khoản vay thế chấp, cần tính toán kỹ phương án tài chính khi hết thời gian ưu đãi lãi suất cố định, dự phòng biên độ thả nổi theo lãi suất cơ sở của ngân hàng.
Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm VIB
Đơn vị: %/năm| Kỳ hạn gửi | Lãi suất tại Quầy | Lãi suất Gửi Online 📱 |
|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.5% | 0.7% |
| 1 Tháng | 3.5% | 3.7% |
| 3 Tháng | 3.8% | 4% |
| 6 Tháng | 4.8% | 5% |
| 12 Tháng (Chuẩn ⭐) | 5.4% | 5.6% |
| 24 Tháng | 5.8% | 6% |
| 36 Tháng | 5.8% | 6% |
Các Gói Vay Vốn Nổi Bật Tại VIB
Cẩm nang & Điều kiện →6.5% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 12 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 30 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 85% giá trị
- • Công thức: Lãi suất cơ sở + Biên độ 3.5%
4.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 60 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
7.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 8 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 6 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 70% giá trị
11.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 5 năm
14% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 4 năm
Tính Lịch Trả Nợ Khoản Vay Tại VIB
Mô phỏng tiền trả gốc và lãi từng tháng theo biểu lãi suất 6.5%/năm của VIB, xem lịch khấu hao chi tiết và tải bảng tính Excel.
Các ngân hàng khác tại Việt Nam
Tiện ích
Tỷ giá ngoại tệ
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng hôm nay: Tỷ giá USD, EUR, Yên Nhật JPY, Won Hàn Quốc KRW, Bảng Anh GBP mua bán mới nhất
Quy đổi ngoại tệ
Đổi ngoại tệ trực tuyến nhanh chóng và chuẩn xác: Chuyển đổi USD, EUR, JPY, GBP, KRW sang {currency} theo tỷ giá ngân hàng mua bán mới nhất hôm nay
Giá vàng hôm nay
Bảng giá vàng hôm nay mới nhất: Tra cứu giá vàng miếng SJC, DOJI, PNJ, nhẫn tròn 9999, vàng 24K, 18K và so sánh giá vàng thế giới
Tính lãi vay nâng cao
Công cụ tính lãi vay ngân hàng chuẩn xác: Xem số tiền gốc và lãi phải trả hàng tháng, lịch trả nợ giảm dần, lãi suất ưu đãi và hạn mức vay an toàn
So sánh vay
Công cụ so sánh gói vay ngân hàng trực quan: So sánh lãi suất, số tiền trả hàng tháng và tổng chi phí giữa 2 ngân hàng để chọn gói vay rẻ nhất
