Số tiền vay
500 triệu ₫
So sánh hai phương án vay song song theo thực tế tại Việt Nam. Phân tích chi tiết tổng chi phí, khoản trả hàng tháng, phí trả trước hạn và lãi suất thực tế để chọn gói vay tối ưu. Cập nhật 2026.
Nên chọn
Kịch bản A
Chênh lệch chi phí
1,12M₫
0.18%
Tổng chi phí A
12,1M₫
Tổng chi phí B
10,3M₫
Nhấn vào từng hình thức vay để đổi phương án.
Đây là lãi suất cơ sở nếu bạn không bật mô hình ưu đãi.
Chi phí thực tế (ước tính)
Các khoản này được cộng thêm vào tổng chi phí để so sánh thực tế.
Kịch bản A
Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.
Số tiền vay
500 triệu ₫
Tổng tiền lãi
~ 114,4 triệu ₫
Tổng phải trả
~ 614,4 triệu ₫
Trả hàng tháng
~ 10,2 triệu ₫/tháng
Nên để A và B khác hình thức vay để thấy rõ chênh lệch.
Đây là lãi suất cơ sở nếu bạn không bật mô hình ưu đãi.
Chi phí thực tế (ước tính)
Các khoản này được cộng thêm vào tổng chi phí để so sánh thực tế.
Kịch bản B
Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.
Số tiền vay
500 triệu ₫
Tổng tiền lãi
~ 115,5 triệu ₫
Tổng phải trả
~ 615,5 triệu ₫
Trả hàng tháng
~ 10,3 triệu ₫/tháng
Kiểm tra rủi ro lãi suất
Dùng để kiểm tra khi lãi suất tăng thì phương án nào vẫn tối ưu.
• Nếu có giai đoạn ưu đãi: chỉ tăng phần lãi suất sau ưu đãi.
• Nếu không có ưu đãi: tăng trực tiếp lãi suất vay hiện tại.
• Đây là mô phỏng mang tính tham khảo.
Ghi chú: phương án nào tăng chi phí mạnh hơn sẽ nhạy cảm với biến động lãi suất hơn.
Công thức tính chi phí thực tế - Phương án A
Tổng tiền phải trả theo lịch: 614,4 triệu ₫
Phí hồ sơ: 1 triệu ₫
Bảo hiểm khoản vay: 8 triệu ₫
Phí tất toán trước hạn: 0 ₫
Công thức: 614,4 triệu ₫ + 9 triệu ₫ = 623,4 triệu ₫
Chi phí thực tế = Tổng tiền phải trả theo lịch + các chi phí phát sinh một lần.
Tổng chi phí thực tế: 623,4 triệu ₫
Công thức tính chi phí thực tế - Phương án B
Tổng tiền phải trả theo lịch: 615,5 triệu ₫
Phí hồ sơ: 1 triệu ₫
Bảo hiểm khoản vay: 8 triệu ₫
Phí tất toán trước hạn: 0 ₫
Công thức: 615,5 triệu ₫ + 9 triệu ₫ = 624,5 triệu ₫
Chi phí thực tế = Tổng tiền phải trả theo lịch + các chi phí phát sinh một lần.
Tổng chi phí thực tế: 624,5 triệu ₫
Phương án có tổng chi phí thực tế thấp hơn
Kịch bản A
Chênh lệch tổng chi phí thực tế
~ 1,12M₫
Chênh lệch tổng tiền phải trả (chưa gồm phí)
~ 1,12M₫
So sánh thêm để quyết định
Chênh lệch tổng lãi
~ 1,12M₫
Khoản trả tháng đầu phương án A
12,1M₫
Khoản trả tháng đầu phương án B
10,3M₫
Mẹo đọc nhanh: nếu tổng chi phí thực tế chênh lệch nhỏ nhưng khoản trả tháng đầu chênh lệch lớn, hãy ưu tiên phương án phù hợp dòng tiền tháng.
Phân tích dòng tiền
Theo dõi biến động dư nợ còn lại, phần tiền gốc và tiền lãi theo năm để nhìn rõ nhịp giảm áp lực khoản vay theo thời gian.
Chọn phương án để xem lịch trả nợ chi tiết.
Xem ảnh hưởng của các kỳ hạn khác nhau.
Chọn phương án để xem phân tích chuyên sâu.
Dữ liệu thị trường
So sánh lãi suất ưu đãi ban đầu và lãi suất sau ưu đãi để đánh giá đúng chi phí thực tế.
Cập nhật dữ liệu
| Ngân hàng | Ưu đãi ban đầu | Sau ưu đãi (ước tính) | Thời hạn | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8.5% – 9.5% (ưu đãi 6-12 tháng) | ~11% – 15% | 5 – 35 năm | Mạnh vay mua nhà, ưu đãi ngắn hạn cạnh tranh hơn Big 4. | Tính thử | |
| 8.5% – 12% | ~11% – 14% | 5 – 25 năm | Ngân hàng số, một số gói cạnh tranh. | Tính thử | |
| 9% – 9.5% (cố định 12-24 tháng) | ~11% – 14% | 5 – 35 năm | Thủ tục nhanh, ưu đãi cố định phổ biến 9-9.5%. | Tính thử | |
| 9% – 11% (ưu đãi ban đầu) | ~12% – 15% | 3 – 20 năm | Mạnh vay tín chấp, lãi suất cá nhân cao. | Tính thử | |
| 9% – 12% | ~11% – 15% | 5 – 25 năm | Phổ biến cá nhân, điều chỉnh theo thị trường. | Tính thử | |
| 9% – 10.6% | ~11% – 14% | 5 – 25 năm | Nhiều gói vay nhà & tiêu dùng. | Tính thử | |
| 9.5% – 10.5% (ưu đãi ngắn hạn) | ~11% – 15% | 5 – 25 năm | Nhiều sản phẩm vay cá nhân, ưu đãi tăng nhưng vẫn mềm. | Tính thử | |
| 9.6% – 13.9% (cố định 6-24 tháng) | ~12% – 14% | 5 – 30 năm | Ngân hàng quốc doanh lớn, lãi suất ưu đãi tăng mạnh, cố định 24 tháng cao nhất 13.9%. | Tính thử | |
| 9.7% – 13.5% (cố định 6-18 tháng) | ~12% – 14% | 5 – 30 năm | Big 4, ưu đãi ngắn hạn từ 9.7% (6 tháng) lên 13.5% (18 tháng). | Tính thử | |
| 10% – 12%+ (cố định, phổ biến 24 tháng) | ~12% – 14% | 5 – 25 năm | Lãi suất cố định 24 tháng vượt 12%, tăng đáng kể. | Tính thử |
Lãi suất mang tính tham khảo. Chi phí thực tế phụ thuộc hồ sơ tín dụng và chính sách từng ngân hàng.
Gợi ý nhanh
Tham khảo các khoản vay và thời hạn được nhiều người quan tâm.
/tháng
~ 2,31 triệu ₫
/tháng
~ 3,23 triệu ₫
/tháng
~ 6,37 triệu ₫
/tháng
~ 9,95 triệu ₫
/tháng
~ 17,1 triệu ₫
Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tính khoản vay theo kịch bản này.
Hướng dẫn sử dụng bộ tính lãi vay
Nhập số tiền vay, lãi suất năm (%) và thời hạn (năm). Công cụ sẽ hiển thị ngay khoản trả hàng tháng, bảng trả nợ chi tiết, tổng lãi và ngưỡng thu nhập an toàn. Dùng chế độ Nâng cao để mô phỏng lãi suất ưu đãi, ân hạn gốc hoặc lãi thả nổi.