Lãi Suất Ngân Hàng SeABank Tháng 10/2026
Ngân hàng TMCP Đông Nam Á (SSB)
Biểu lãi suất tiền gửi tiết kiệm VND dành cho Khách hàng cá nhân (sản phẩm Tiết kiệm Lĩnh lãi cuối kỳ) được công bố trên trang công cụ tiện ích chính thức của SeABank (seabank.com.vn):
- Kỳ hạn 1 tháng: 3,95%/năm
- Kỳ hạn 3 tháng: 4,45%/năm
- Kỳ hạn 6 tháng: 4,45%/năm
- Kỳ hạn 9 tháng: 4,65%/năm
- Kỳ hạn 12 tháng: 4,80%/năm
- Kỳ hạn 18, 24, 36 tháng: 5,45%/năm
- Hotline hỗ trợ KHCN 24/7: 1900 555 587
Các thông số lãi suất cơ sở, lãi suất cho vay chi tiết và thẻ tín dụng không công bố mức biểu suất cố định/hiệu lực cụ thể trên bảng tra cứu này nên để giá trị null theo quy tắc trích xuất thực tế.
Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm SSB
Đơn vị: %/năm| Kỳ hạn gửi | Lãi suất tại Quầy | Lãi suất Gửi Online 📱 |
|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.1% | 0.1% |
| 1 Tháng | 3.95% | 3.95% |
| 3 Tháng | 4.45% | 4.45% |
| 6 Tháng | 4.45% | 4.45% |
| 12 Tháng (Chuẩn ⭐) | 4.8% | 4.8% |
| 24 Tháng | 5.45% | 5.45% |
| 36 Tháng | 5.45% | 5.45% |
Các Gói Vay Vốn Nổi Bật Tại SSB
Cẩm nang & Điều kiện →5.5% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 12 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
4.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 60 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
7% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 8 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 6 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 70% giá trị
9.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 5 năm
14% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 4 năm
Tính Lịch Trả Nợ Khoản Vay Tại SeABank
Mô phỏng tiền trả gốc và lãi từng tháng theo biểu lãi suất 6.5%/năm của SSB, xem lịch khấu hao chi tiết và tải bảng tính Excel.
Các ngân hàng khác tại Việt Nam
Tiện ích
Tỷ giá ngoại tệ
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng hôm nay: Tỷ giá USD, EUR, Yên Nhật JPY, Won Hàn Quốc KRW, Bảng Anh GBP mua bán mới nhất
Quy đổi ngoại tệ
Chuyển đổi ngoại tệ trực tuyến chính xác theo tỷ giá ngân hàng mới nhất: Quy đổi USD, EUR, JPY sang {currency} miễn phí
Giá vàng hôm nay
Bảng giá vàng hôm nay mới nhất: Tra cứu giá vàng miếng SJC, DOJI, PNJ, nhẫn tròn 9999, vàng 24K, 18K và so sánh giá vàng thế giới
Tính lãi vay nâng cao
Công cụ tính lãi vay ngân hàng theo dư nợ giảm dần 2026: Xem lịch trả nợ chi tiết, tiền lãi tiết kiệm khi trả nợ trước hạn và hạn mức DTI theo thu nhập
So sánh vay
So sánh 2 gói vay ngân hàng song song: Phân tích tổng chi phí, tiền trả hàng tháng, phí phạt trả trước hạn và lãi suất thực tế chuẩn xác 2026
