Lãi Suất Ngân Hàng TPBank Tháng 9/2026
Ngân hàng TMCP Tiên Phong (TPB)
Tóm tắt lãi suất TPBank (Tiên Phong) mới nhất
Điểm nhanh: Biểu lãi suất tiết kiệm cá nhân tại TPBank (TPB) ghi nhận kỳ hạn 12 tháng tại quầy đạt 5.6%/năm (gửi trực tuyến qua ứng dụng TPBank Mobile được cộng thêm 0.2%/năm lên mức 5.8%/năm; kỳ hạn 24 - 36 tháng đạt cao nhất 6.0%/năm). Gói vay mua nhà/bất động sản ưu đãi khởi điểm từ 5.6%/năm cố định trong 12 tháng đầu, sau ưu đãi biên độ thả nổi ước tính khoảng 10.0%/năm.
💡 Khuyến nghị tài chính: Khách hàng vay vốn mua nhà nên dự trù kế hoạch dòng tiền chi trả nợ định kỳ theo mức lãi suất thả nổi sau thời gian hết ưu đãi cố định.
Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm TPB
Đơn vị: %/năm| Kỳ hạn gửi | Lãi suất tại Quầy | Lãi suất Gửi Online 📱 |
|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.1% | 0.3% |
| 1 Tháng | 3.6% | 3.8% |
| 3 Tháng | 4% | 4.2% |
| 6 Tháng | 5% | 5.2% |
| 12 Tháng (Chuẩn ⭐) | 5.6% | 5.8% |
| 24 Tháng | 5.8% | 6% |
| 36 Tháng | 6% | 6.2% |
Các Gói Vay Vốn Nổi Bật Tại TPB
Cẩm nang & Điều kiện →5.6% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 12 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 35 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 90% giá trị
- • Công thức: Lãi suất cơ sở + 3.6%
4.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 60 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
7.3% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 8 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 6 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 70% giá trị
10.8% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 5 năm
14% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 4 năm
Tính Lịch Trả Nợ Khoản Vay Tại TPBank
Mô phỏng tiền trả gốc và lãi từng tháng theo biểu lãi suất 5.6%/năm của TPB, xem lịch khấu hao chi tiết và tải bảng tính Excel.
Các ngân hàng khác tại Việt Nam
Tiện ích
Tỷ giá ngoại tệ
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng hôm nay: Tỷ giá USD, EUR, Yên Nhật JPY, Won Hàn Quốc KRW, Bảng Anh GBP mua bán mới nhất
Quy đổi ngoại tệ
Chuyển đổi ngoại tệ trực tuyến chính xác theo tỷ giá ngân hàng mới nhất: Quy đổi USD, EUR, JPY sang {currency} miễn phí
Giá vàng hôm nay
Bảng giá vàng hôm nay mới nhất: Tra cứu giá vàng miếng SJC, DOJI, PNJ, nhẫn tròn 9999, vàng 24K, 18K và so sánh giá vàng thế giới
Tính lãi vay nâng cao
Công cụ tính lãi vay ngân hàng theo dư nợ giảm dần 2026: Xem lịch trả nợ chi tiết, tiền lãi tiết kiệm khi trả nợ trước hạn và hạn mức DTI theo thu nhập
So sánh vay
So sánh 2 gói vay ngân hàng song song: Phân tích tổng chi phí, tiền trả hàng tháng, phí phạt trả trước hạn và lãi suất thực tế chuẩn xác 2026
