Lãi Suất Ngân Hàng CB Bank Tháng 10/2026
Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam (CBB)
Tổng quan Lãi suất & Sản phẩm Tín dụng tại CB Bank (CBBank)
Cập nhật đến ngày 29/10/2026, Ngân hàng Xây Dựng (CB Bank) tiếp tục duy trì mức lãi suất huy động và cho vay cạnh tranh trên thị trường tài chính Việt Nam:
1. Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm
- Không kỳ hạn / Tiền gửi thanh toán: 0,50%/năm.
- Kỳ hạn ngắn (1 - 3 tháng): Dao động từ 4,05% - 4,15%/năm (1 tháng) và 4,25% - 4,35%/năm (3 tháng).
- Kỳ hạn trung hạn (6 - 9 tháng): Đạt từ 5,20% - 5,40%/năm (6 tháng) và 5,25% - 5,45%/năm (9 tháng).
- Kỳ hạn 12 tháng: Niêm yết mức 5,30%/năm tại quầy và 5,50%/năm qua kênh gửi trực tuyến (Online).
- Kỳ hạn dài (18 - 36 tháng): Dao động từ 5,45% - 5,85%/năm tùy gói và hình thức lĩnh lãi.
- Ưu đãi gửi Online: Lãi suất gửi trực tuyến thường được cộng thêm từ 0,10% - 0,20%/năm so với gửi tại quầy.
2. Sản Phẩm Tín Dụng & Cho Vay
- Vay mua nhà / Bất động sản: Lãi suất ưu đãi từ 6,88%/năm, tỷ lệ cho vay tối đa lên đến 85% giá trị tài sản bảo đảm, thời hạn vay kéo dài tới 25 năm.
- Vay mua ô tô: Lãi suất ưu đãi từ 7,20%/năm, thời gian vay tối đa 8 năm.
- Vay tiêu dùng / Tín chấp: Lãi suất khởi điểm từ 6,50%/năm, tính theo dư nợ giảm dần.
💡 Lời khuyên tài chính: Người gửi tiền nên ưu tiên mở tài khoản tiết kiệm thông qua ứng dụng số của CB Bank để tối ưu hóa lợi nhuận với mức cộng thêm tới 0,2%/năm. Đối với các khoản vay thế chấp mua nhà dài hạn, khách hàng cần lưu ý biên độ thả nổi sau thời gian ưu đãi để chủ động kế hoạch tài chính cá nhân.
Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm CBB
Đơn vị: %/năm| Kỳ hạn gửi | Lãi suất tại Quầy | Lãi suất Gửi Online 📱 |
|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.5% | 0.7% |
| 1 Tháng | 4.15% | 4.35% |
| 3 Tháng | 4.35% | 4.55% |
| 6 Tháng | 5.4% | 5.6% |
| 12 Tháng (Chuẩn ⭐) | 5.5% | 5.7% |
| 24 Tháng | 5.45% | 5.65% |
| 36 Tháng | 5.45% | 5.65% |
Các Gói Vay Vốn Nổi Bật Tại CBB
Cẩm nang & Điều kiện →6.88% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 12 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 85% giá trị
- • Công thức: Lãi suất cơ sở + biên độ 3.5% - 4.0%/năm
4.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 60 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 8 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 6 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 70% giá trị
6.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 5 năm
14% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 4 năm
Tính Lịch Trả Nợ Khoản Vay Tại CB Bank
Mô phỏng tiền trả gốc và lãi từng tháng theo biểu lãi suất 6.88%/năm của CBB, xem lịch khấu hao chi tiết và tải bảng tính Excel.
Các ngân hàng khác tại Việt Nam
Tiện ích
Tỷ giá ngoại tệ
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng hôm nay: Tỷ giá USD, EUR, Yên Nhật JPY, Won Hàn Quốc KRW, Bảng Anh GBP mua bán mới nhất
Quy đổi ngoại tệ
Đổi ngoại tệ trực tuyến nhanh chóng và chuẩn xác: Chuyển đổi USD, EUR, JPY, GBP, KRW sang {currency} theo tỷ giá ngân hàng mua bán mới nhất hôm nay
Giá vàng hôm nay
Bảng giá vàng hôm nay mới nhất: Tra cứu giá vàng miếng SJC, DOJI, PNJ, nhẫn tròn 9999, vàng 24K, 18K và so sánh giá vàng thế giới
Tính lãi vay nâng cao
Công cụ tính lãi vay ngân hàng chuẩn xác: Xem số tiền gốc và lãi phải trả hàng tháng, lịch trả nợ giảm dần, lãi suất ưu đãi và hạn mức vay an toàn
So sánh vay
Công cụ so sánh gói vay ngân hàng trực quan: So sánh lãi suất, số tiền trả hàng tháng và tổng chi phí giữa 2 ngân hàng để chọn gói vay rẻ nhất
