CBBNgân hàng TMCP
Lãi Suất Ngân Hàng CB Bank Tháng 9/2026
Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Xây dựng Việt Nam (CBB)
Gửi tiết kiệm 12T: 5.55% Vay mua nhà: 5.9% Lãi cơ sở: 7.5%
Thông tin lãi suất mới nhất
Tóm tắt lãi suất CB Bank (Xây Dựng) mới nhất
Điểm nhanh: Biểu lãi suất tiết kiệm cá nhân tại CB Bank (CBBank) ghi nhận kỳ hạn 12 tháng tại quầy đạt 5.55%/năm (gửi online qua ứng dụng CBway được cộng thêm 0.15%/năm lên mức 5.7%/năm; kỳ hạn 18 - 36 tháng đạt 5.85%/năm). Gói vay mua nhà/bất động sản ưu đãi khởi điểm từ 5.9%/năm cố định trong 12 tháng đầu, sau ưu đãi biên độ thả nổi ước tính khoảng 10.2%/năm.
💡 Khuyến nghị tài chính: Người vay cần chủ động lập phương án tài chính dự phòng cho giai đoạn sau ưu đãi cố định khi lãi suất chuyển sang cơ chế thả nổi để đảm bảo cân đối khả năng trả nợ gốc và lãi định kỳ.
Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm CBB
Đơn vị: %/năm| Kỳ hạn gửi | Lãi suất tại Quầy | Lãi suất Gửi Online 📱 |
|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.5% | 0.65% |
| 1 Tháng | 3.8% | 3.95% |
| 3 Tháng | 4% | 4.15% |
| 6 Tháng | 5.15% | 5.3% |
| 12 Tháng (Chuẩn ⭐) | 5.55% | 5.7% |
| 24 Tháng | 5.85% | 6% |
| 36 Tháng | 5.85% | 6% |
Các Gói Vay Vốn Nổi Bật Tại CBB
Cẩm nang & Điều kiện →Mua nhàCBB
5.9% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 12 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
- • Công thức: Lãi suất cơ sở + 3.6%
Vay nhà ở XHCBB
4.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 60 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
Mua ô tôCBB
7.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 8 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
Ô tô cũCBB
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 6 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 70% giá trị
Tiêu dùngCBB
10.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 5 năm
Tín chấpCBB
14% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 4 năm
Máy Tính Trả Nợ Vay Nâng Cao
Tính Lịch Trả Nợ Khoản Vay Tại CB Bank
Mô phỏng tiền trả gốc và lãi từng tháng theo biểu lãi suất 5.9%/năm/năm của CBB, xem lịch khấu hao chi tiết và tải bảng tính Excel.
Các ngân hàng khác tại Việt Nam
Timo Digital Bank (TIMO)BVBank (Bản Việt) (BVBANK)PGBank (Thịnh vượng và Phát triển) (PGB)ABBank (An Bình) (ABB)Agribank (Nông nghiệp & PT Nông thôn) (AGR)Bac A Bank (Bắc Á) (BAB)Cake by VPBank (Ngân hàng số) (CAKE)VietBank (Việt Nam Thương Tín) (VBB)OceanBank (Đại Dương) (OCEAN)Public Bank Vietnam (PBVN)Saigonbank (Sài Gòn Công Thương) (SGB)GPBank (Dầu Khí Toàn Cầu) (GPB)Nam A Bank (Nam Á) (NAB)BaoVietBank (Bảo Việt) (BVB)TPBank (Tiên Phong) (TPB)
