Lãi Suất Ngân Hàng Ngân hàng Chính sách Xã hội Tháng 10/2026
Ngân hàng Chính sách Xã hội Việt Nam (VBSP)
Ngân hàng Chính sách Xã hội (VBSP) là ngân hàng chính sách đặc thù của Chính phủ Việt Nam, hoạt động không vì mục tiêu lợi nhuận nhằm thực hiện tín dụng chính sách xã hội đối với người nghèo và các đối tượng chính sách khác trên toàn quốc. Biểu lãi suất huy động tiền gửi được niêm yết với mức lãi suất tối đa: không kỳ hạn và dưới 1 tháng là 0,2%/năm; 1 tháng và 2 tháng là 2,6%/năm; từ 3 tháng đến dưới 6 tháng là 2,9%/năm; từ 6 tháng đến dưới 12 tháng là 4,0%/năm; trên 12 tháng đến dưới 24 tháng là 5,9%/năm; và từ 24 tháng trở lên là 6,0%/năm. Đối với hoạt động cho vay chính sách, lãi suất dao động từ 3,0%/năm (hỗ trợ nhà ở hộ nghèo) đến 9,0%/năm (doanh nghiệp nhỏ và vừa KFW), trong đó chương trình cho vay nhà ở xã hội theo Nghị định số 100/2024/NĐ-CP có mức lãi suất 5,4%/năm với thời hạn tối đa lên đến 25 năm và mức cho vay tối đa 70% giá trị.
Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm VBSP
Đơn vị: %/năm| Kỳ hạn gửi | Lãi suất tại Quầy | Lãi suất Gửi Online 📱 |
|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.2% | 0.2% |
| 1 Tháng | 2.6% | 2.6% |
| 3 Tháng | 2.9% | 2.9% |
| 6 Tháng | 4% | 4% |
| 12 Tháng (Chuẩn ⭐) | - | 0% |
| 24 Tháng | 6% | 6% |
| 36 Tháng | 6% | 6% |
Các Gói Vay Vốn Nổi Bật Tại VBSP
Cẩm nang & Điều kiện →5.5% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 12 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 70% giá trị
4.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 60 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
7% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 8 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 6 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 70% giá trị
3% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 5 năm
14% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 4 năm
Tính Lịch Trả Nợ Khoản Vay Tại Ngân hàng Chính sách Xã hội
Mô phỏng tiền trả gốc và lãi từng tháng theo biểu lãi suất 6.5%/năm của VBSP, xem lịch khấu hao chi tiết và tải bảng tính Excel.
Các ngân hàng khác tại Việt Nam
Tiện ích
Tỷ giá ngoại tệ
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng hôm nay: Tỷ giá USD, EUR, Yên Nhật JPY, Won Hàn Quốc KRW, Bảng Anh GBP mua bán mới nhất
Quy đổi ngoại tệ
Chuyển đổi ngoại tệ trực tuyến chính xác theo tỷ giá ngân hàng mới nhất: Quy đổi USD, EUR, JPY sang {currency} miễn phí
Giá vàng hôm nay
Bảng giá vàng hôm nay mới nhất: Tra cứu giá vàng miếng SJC, DOJI, PNJ, nhẫn tròn 9999, vàng 24K, 18K và so sánh giá vàng thế giới
Tính lãi vay nâng cao
Công cụ tính lãi vay ngân hàng theo dư nợ giảm dần 2026: Xem lịch trả nợ chi tiết, tiền lãi tiết kiệm khi trả nợ trước hạn và hạn mức DTI theo thu nhập
So sánh vay
So sánh 2 gói vay ngân hàng song song: Phân tích tổng chi phí, tiền trả hàng tháng, phí phạt trả trước hạn và lãi suất thực tế chuẩn xác 2026
