Lãi Suất Ngân Hàng Standard Chartered Vietnam Tháng 9/2026
Ngân hàng TNHH MTV Standard Chartered (Việt Nam) (SCB_VN)
Tóm tắt lãi suất Standard Chartered Vietnam mới nhất
Điểm nhanh: Biểu lãi suất tiết kiệm cá nhân tại Standard Chartered Vietnam ghi nhận kỳ hạn 12 tháng tại quầy đạt 4.5%/năm (gửi trực tuyến qua ứng dụng SC Mobile được cộng thêm khoảng 0.15%/năm; kỳ hạn 24 - 36 tháng đạt 4.7%/năm). Gói vay mua nhà/bất động sản ưu đãi khởi điểm từ 6.49%/năm cố định trong 12 tháng đầu, sau thời gian ưu đãi biên độ thả nổi ước tính khoảng 10.8%/năm.
💡 Khuyến nghị tài chính: Người vay mua nhà nên chủ động tính toán kế hoạch dòng tiền trả nợ định kỳ theo mức lãi suất thả nổi sau thời hạn cố định ưu đãi để đảm bảo cân đối an toàn tài chính.
Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm SCB_VN
Đơn vị: %/năm| Kỳ hạn gửi | Lãi suất tại Quầy | Lãi suất Gửi Online 📱 |
|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0.1% | 0.25% |
| 1 Tháng | 2.5% | 2.65% |
| 3 Tháng | 2.9% | 3.05% |
| 6 Tháng | 3.6% | 3.75% |
| 12 Tháng (Chuẩn ⭐) | 4.5% | 4.65% |
| 24 Tháng | 4.7% | 4.85% |
| 36 Tháng | 4.7% | 4.85% |
Các Gói Vay Vốn Nổi Bật Tại SCB_VN
Cẩm nang & Điều kiện →6.49% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 12 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 75% giá trị
- • Công thức: Lãi suất cơ sở/tham chiếu + 3.5%
4.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 60 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
7.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 6 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 6 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 70% giá trị
11.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 5 năm
14% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 4 năm
Tính Lịch Trả Nợ Khoản Vay Tại Standard Chartered Vietnam
Mô phỏng tiền trả gốc và lãi từng tháng theo biểu lãi suất 6.49%/năm của SCB_VN, xem lịch khấu hao chi tiết và tải bảng tính Excel.
Các ngân hàng khác tại Việt Nam
Tiện ích
Tỷ giá ngoại tệ
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng hôm nay: Tỷ giá USD, EUR, Yên Nhật JPY, Won Hàn Quốc KRW, Bảng Anh GBP mua bán mới nhất
Quy đổi ngoại tệ
Chuyển đổi ngoại tệ trực tuyến chính xác theo tỷ giá ngân hàng mới nhất: Quy đổi USD, EUR, JPY sang {currency} miễn phí
Giá vàng hôm nay
Bảng giá vàng hôm nay mới nhất: Tra cứu giá vàng miếng SJC, DOJI, PNJ, nhẫn tròn 9999, vàng 24K, 18K và so sánh giá vàng thế giới
Tính lãi vay nâng cao
Công cụ tính lãi vay ngân hàng theo dư nợ giảm dần 2026: Xem lịch trả nợ chi tiết, tiền lãi tiết kiệm khi trả nợ trước hạn và hạn mức DTI theo thu nhập
So sánh vay
So sánh 2 gói vay ngân hàng song song: Phân tích tổng chi phí, tiền trả hàng tháng, phí phạt trả trước hạn và lãi suất thực tế chuẩn xác 2026
