Bảng Giá Vàng Hôm Nay — Giá Vàng SJC, Nhẫn 9999, DOJI & 24K
Bảng giá vàng hôm nay mới nhất: Tra cứu giá vàng miếng SJC, DOJI, PNJ, nhẫn tròn 9999, vàng 24K, 18K và so sánh giá vàng thế giới.
Tóm Tắt Bảng Giá Vàng Hôm Nay (Hệ thống cập nhật lúc 10:30:01 02/11/2026 GMT+7)
Tổng hợp chi tiết diễn biến giá vàng trong nước và giá vàng thế giới giao ngay (Spot Gold XAU) hôm nay tại Việt Nam:
- •VN Gold SJC: Bán Ra: 139,000,000 VND / Lượng — Mua Vào: 136,000,000 VND / Lượng.
- •Nhẫn SJC 99.99 (SJC): Bán Ra: 136,800,000 VND / Lượng — Mua Vào: 132,800,000 VND / Lượng.
- •Vàng miếng SJC (1L - 10L) (SJC): Bán Ra: 140,000,000 VND / Lượng — Mua Vào: 137,000,000 VND / Lượng.
- •Bảo Tín 9999 Nhẫn tròn (Bảo Tín Minh Châu): Bán Ra: 138,500,000 VND / Lượng — Mua Vào: 134,500,000 VND / Lượng.
- •Giá Vàng Thế Giới (Spot): $3,896.30 USD/oz, Quy đổi: 121,573,520 VND/tael.
- •Chênh Lệch Với Thế Giới: Giá bán VN Gold SJC cao hơn giá vàng thế giới quy đổi +17,438,637 VND (+14.35%).
- •Thời gian công bố chính thức: (SJC): 10:00 2026-11-02.
- •Hệ thống cập nhật lúc: 10:30:01 02/11/2026 GMT+7.
📌 Đơn vị tính vàng theo quy chuẩn:
- 1 Lượng vàng (Cây vàng) = 10 Chỉ = 37.5 Gram
- 1 Chỉ vàng = 3.75 Gram
- 1 Troy Ounce quốc tế = 31.1035 Gram (= 0.8294 Lượng)
⚠️ Lưu ý an toàn tài chính:
Bảng giá vàng được cập nhật liên tục theo biến động thị trường. Giá mua bán thực tế tại các điểm giao dịch có thể dao động nhẹ tùy theo khu vực và chính sách riêng của từng doanh nghiệp. Một số điểm giao dịch có thể nghỉ lễ 01–02/09 theo lịch công bố; giá hiển thị là mức niêm yết gần nhất.
Giá bán VN Gold SJC cao hơn giá vàng thế giới quy đổi
| Loại Vàng / Thương Hiệu | Bán Ra (VND/tael) | Mua Vào (VND/tael) | Đơn Vị |
|---|---|---|---|
VN Gold SJC VN Gold • Vàng miếngNguồn: 2026-11-02 | 139,000,000 | 136,000,000 | Lượng |
Nhẫn SJC 99.99 SJC • Vàng nhẫn tròn trơnNguồn: 2026-11-02 | 136,800,000 | 132,800,000 | Lượng |
Vàng miếng SJC (1L - 10L) SJC • Vàng miếng 99.99%Nguồn: 2026-11-02 | 140,000,000 | 137,000,000 | Lượng |
Bảo Tín 9999 Nhẫn tròn Bảo Tín Minh Châu • Vàng Rồng Thăng LongNguồn: 2026-11-02 | 138,500,000 | 134,500,000 | Lượng |
Bảo Tín SJC Bảo Tín Minh Châu • Vàng miếngNguồn: 2026-11-02 | 140,000,000 | 134,500,000 | Lượng |
VietinBank SJC VietinBank Gold • Vàng miếngNguồn: 2026-11-02 | 140,000,000 | 137,000,000 | Lượng |
Phú Quý Vàng Miếng Phú Quý • Vàng miếng SJCNguồn: 2026-11-02 | 140,000,000 | 135,500,000 | Lượng |
Phú Quý Nhẫn Tròn 24K Phú Quý • Nhẫn tròn 999.9Nguồn: 2026-11-02 | 138,500,000 | 135,500,000 | Lượng |
DOJI Hưng Thịnh Vượng DOJI • Vàng nhẫn 999.9Nguồn: 2026-11-02 | 139,000,000 | 135,000,000 | Lượng |
DOJI Hà Nội Lẻ DOJI • Vàng miếng AVPLNguồn: 2026-11-02 | 140,000,000 | 137,000,000 | Lượng |
DOJI HCM Thị trường • Vàng 24KNguồn: 2026-11-02 | 140,000,000 | 137,000,000 | Lượng |
Tiện ích
Lãi suất ngân hàng
Bảng so sánh lãi suất ngân hàng mới nhất hôm nay: Tra cứu ngân hàng nào gửi tiết kiệm cao nhất, lãi suất vay mua nhà Big 4 và TMCP ưu đãi nhất
Tỷ giá ngoại tệ
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng hôm nay: Tỷ giá USD, EUR, Yên Nhật JPY, Won Hàn Quốc KRW, Bảng Anh GBP mua bán mới nhất
Quy đổi ngoại tệ
Đổi ngoại tệ trực tuyến nhanh chóng và chuẩn xác: Chuyển đổi USD, EUR, JPY, GBP, KRW sang {currency} theo tỷ giá ngân hàng mua bán mới nhất hôm nay
Tính lãi vay nâng cao
Công cụ tính lãi vay ngân hàng chuẩn xác: Xem số tiền gốc và lãi phải trả hàng tháng, lịch trả nợ giảm dần, lãi suất ưu đãi và hạn mức vay an toàn
So sánh vay
Công cụ so sánh gói vay ngân hàng trực quan: So sánh lãi suất, số tiền trả hàng tháng và tổng chi phí giữa 2 ngân hàng để chọn gói vay rẻ nhất
