Biểu Giá Vàng Trực Tuyến
Bảng Giá Vàng Hôm Nay — Giá Vàng SJC, Nhẫn 9999, DOJI & 24K
Bảng giá vàng hôm nay mới nhất: Tra cứu giá vàng miếng SJC, DOJI, PNJ, nhẫn tròn 9999, vàng 24K, 18K và so sánh giá vàng thế giới.
Hệ thống cập nhật lúc: 22:30:02 09/09/2026 ICT
Tóm Tắt Bảng Giá Vàng Hôm Nay (Hệ thống cập nhật lúc 22:30:02 09/09/2026 ICT)
Tổng hợp chi tiết diễn biến giá vàng trong nước và giá vàng thế giới giao ngay (Spot Gold XAU) hôm nay tại Việt Nam:
- •DOJI Hưng Thịnh Vượng: Mua Vào 144,000,000 VND — Bán Ra 148,000,000 VND / Lượng.
- •Phú Quý Nhẫn Tròn 24K (Phú Quý): Mua Vào 143,600,000 VND — Bán Ra 147,000,000 VND / Lượng.
- •Phú Quý Vàng Miếng (Phú Quý): Mua Vào 143,600,000 VND — Bán Ra 146,600,000 VND / Lượng.
- •Bảo Tín 9999 Nhẫn tròn (Bảo Tín Minh Châu): Mua Vào 144,000,000 VND — Bán Ra 148,000,000 VND / Lượng.
- •Giá Vàng Thế Giới (Spot): $4,417.60 USD/oz, Quy đổi: 137,839,278 VND/Lượng.
- •Chênh Lệch Với Thế Giới: Giá bán Phú Quý Nhẫn Tròn 24K cao hơn giá vàng thế giới quy đổi +10,160,722 VND (+7.37%).
- •Thời gian công bố chính thức: (SJC): 22:00 2026-09-09.
- •Hệ thống cập nhật lúc: 22:30:02 09/09/2026 ICT.
📌 Đơn vị tính vàng theo quy chuẩn:
- 1 Lượng vàng (Cây vàng) = 10 Chỉ = 37.5 Gram
- 1 Chỉ vàng = 3.75 Gram
- 1 Troy Ounce quốc tế = 31.1035 Gram (= 0.8294 Lượng)
⚠️ Lưu ý an toàn tài chính:
Bảng giá vàng được cập nhật liên tục theo biến động thị trường. Giá mua bán thực tế tại các điểm giao dịch có thể dao động nhẹ tùy theo khu vực và chính sách riêng của từng doanh nghiệp. Một số điểm giao dịch có thể nghỉ lễ 01–02/09 theo lịch công bố; giá hiển thị là mức niêm yết gần nhất.
Giá Vàng Thế Giới (Spot)XAU/USD
$4,417.60/ oz
Quy đổi: 137,839,278 VND / Lượng
DOJI Hưng Thịnh VượngBán Ra
148,000,000VND / Lượng
Mua Vào: 144,000,000 VND
Chênh Lệch Với Thế Giới
+10,160,722(+7.37%)
Giá bán DOJI Hưng Thịnh Vượng cao hơn giá vàng thế giới quy đổi
| Loại Vàng / Thương Hiệu | Mua Vào (VND/Lượng) | Bán Ra (VND/Lượng) | Đơn Vị |
|---|---|---|---|
DOJI Hưng Thịnh Vượng DOJI • Vàng nhẫn 999.9Nguồn: 2026-09-09 | 144,000,000 | 148,000,000 | Lượng |
Phú Quý Nhẫn Tròn 24K Phú Quý • Nhẫn tròn 999.9Nguồn: 2026-09-09 | 143,600,000 | 147,000,000 | Lượng |
Phú Quý Vàng Miếng Phú Quý • Vàng miếng SJCNguồn: 2026-09-09 | 143,600,000 | 146,600,000 | Lượng |
Bảo Tín 9999 Nhẫn tròn Bảo Tín Minh Châu • Vàng Rồng Thăng LongNguồn: 2026-09-09 | 144,000,000 | 148,000,000 | Lượng |
VietinBank SJC VietinBank Gold • Vàng miếngNguồn: 2026-09-09 | 143,600,000 | 146,600,000 | Lượng |
VN Gold SJC VN Gold • Vàng miếngNguồn: 2026-09-09 | 143,600,000 | 146,600,000 | Lượng |
Bảo Tín SJC Bảo Tín Minh Châu • Vàng miếngNguồn: 2026-09-09 | 143,600,000 | 146,600,000 | Lượng |
DOJI HCM Thị trường • Vàng 24KNguồn: 2026-09-09 | 143,600,000 | 146,600,000 | Lượng |
DOJI Hà Nội Lẻ DOJI • Vàng miếng AVPLNguồn: 2026-09-09 | 143,600,000 | 146,600,000 | Lượng |
Nhẫn SJC 99.99 SJC • Vàng nhẫn tròn trơnNguồn: 2026-09-09 | 143,100,000 | 146,100,000 | Lượng |
Vàng miếng SJC (1L - 10L) SJC • Vàng miếng 99.99%Nguồn: 2026-09-09 | 143,600,000 | 146,600,000 | Lượng |
