Bảng Giá Vàng Hôm Nay — Giá Vàng SJC, Nhẫn 9999, DOJI & 24K
Bảng giá vàng hôm nay mới nhất: Tra cứu giá vàng miếng SJC, DOJI, PNJ, nhẫn tròn 9999, vàng 24K, 18K và so sánh giá vàng thế giới.
Tóm Tắt Bảng Giá Vàng Hôm Nay (Hệ thống cập nhật lúc 05:00:02 23/09/2026 GMT+7)
Tổng hợp chi tiết diễn biến giá vàng trong nước và giá vàng thế giới giao ngay (Spot Gold XAU) hôm nay tại Việt Nam:
- •VN Gold SJC: Bán Ra: 144,900,000 VND / Lượng — Mua Vào: 141,900,000 VND / Lượng.
- •Bảo Tín SJC (Bảo Tín Minh Châu): Bán Ra: 144,900,000 VND / Lượng — Mua Vào: 141,900,000 VND / Lượng.
- •Bảo Tín 9999 Nhẫn tròn (Bảo Tín Minh Châu): Bán Ra: 146,000,000 VND / Lượng — Mua Vào: 142,000,000 VND / Lượng.
- •VietinBank SJC (VietinBank Gold): Bán Ra: 144,900,000 VND / Lượng — Mua Vào: 141,900,000 VND / Lượng.
- •Giá Vàng Thế Giới (Spot): $4,359.00 USD/oz, Quy đổi: 136,010,824 VND/tael.
- •Chênh Lệch Với Thế Giới: Giá bán VN Gold SJC cao hơn giá vàng thế giới quy đổi +8,902,777 VND (+6.55%).
- •Thời gian công bố chính thức: (SJC): 04:30 2026-09-23.
- •Hệ thống cập nhật lúc: 05:00:02 23/09/2026 GMT+7.
📌 Đơn vị tính vàng theo quy chuẩn:
- 1 Lượng vàng (Cây vàng) = 10 Chỉ = 37.5 Gram
- 1 Chỉ vàng = 3.75 Gram
- 1 Troy Ounce quốc tế = 31.1035 Gram (= 0.8294 Lượng)
⚠️ Lưu ý an toàn tài chính:
Bảng giá vàng được cập nhật liên tục theo biến động thị trường. Giá mua bán thực tế tại các điểm giao dịch có thể dao động nhẹ tùy theo khu vực và chính sách riêng của từng doanh nghiệp. Một số điểm giao dịch có thể nghỉ lễ 01–02/09 theo lịch công bố; giá hiển thị là mức niêm yết gần nhất.
Giá bán VN Gold SJC cao hơn giá vàng thế giới quy đổi
| Loại Vàng / Thương Hiệu | Bán Ra (VND/tael) | Mua Vào (VND/tael) | Đơn Vị |
|---|---|---|---|
VN Gold SJC VN Gold • Vàng miếngNguồn: 2026-09-23 | 144,900,000 | 141,900,000 | Lượng |
Bảo Tín SJC Bảo Tín Minh Châu • Vàng miếngNguồn: 2026-09-23 | 144,900,000 | 141,900,000 | Lượng |
Bảo Tín 9999 Nhẫn tròn Bảo Tín Minh Châu • Vàng Rồng Thăng LongNguồn: 2026-09-23 | 146,000,000 | 142,000,000 | Lượng |
VietinBank SJC VietinBank Gold • Vàng miếngNguồn: 2026-09-23 | 144,900,000 | 141,900,000 | Lượng |
Nhẫn SJC 99.99 SJC • Vàng nhẫn tròn trơnNguồn: 2026-09-23 | 144,400,000 | 141,400,000 | Lượng |
DOJI Hà Nội Lẻ DOJI • Vàng miếng AVPLNguồn: 2026-09-23 | 144,900,000 | 141,900,000 | Lượng |
DOJI HCM Thị trường • Vàng 24KNguồn: 2026-09-23 | 144,900,000 | 141,900,000 | Lượng |
Phú Quý Vàng Miếng Phú Quý • Vàng miếng SJCNguồn: 2026-09-23 | 144,900,000 | 141,900,000 | Lượng |
Phú Quý Nhẫn Tròn 24K Phú Quý • Nhẫn tròn 999.9Nguồn: 2026-09-23 | 144,900,000 | 141,900,000 | Lượng |
Vàng miếng SJC (1L - 10L) SJC • Vàng miếng 99.99%Nguồn: 2026-09-23 | 144,900,000 | 141,900,000 | Lượng |
DOJI Hưng Thịnh Vượng DOJI • Vàng nhẫn 999.9Nguồn: 2026-09-23 | 146,000,000 | 142,000,000 | Lượng |
Tiện ích
Lãi suất ngân hàng
Bảng lãi suất gửi tiết kiệm và vay mua nhà, vay mua xe tại các ngân hàng Việt Nam tháng {month}/{year} mới nhất hôm nay
Tỷ giá ngoại tệ
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng hôm nay: Tỷ giá USD, EUR, Yên Nhật JPY, Won Hàn Quốc KRW, Bảng Anh GBP mua bán mới nhất
Quy đổi ngoại tệ
Chuyển đổi ngoại tệ trực tuyến chính xác theo tỷ giá ngân hàng mới nhất: Quy đổi USD, EUR, JPY sang {currency} miễn phí
Tính lãi vay nâng cao
Công cụ tính lãi vay ngân hàng theo dư nợ giảm dần 2026: Xem lịch trả nợ chi tiết, tiền lãi tiết kiệm khi trả nợ trước hạn và hạn mức DTI theo thu nhập
So sánh vay
So sánh 2 gói vay ngân hàng song song: Phân tích tổng chi phí, tiền trả hàng tháng, phí phạt trả trước hạn và lãi suất thực tế chuẩn xác 2026
