Lãi Suất Ngân Hàng Hong Leong Bank Vietnam Tháng 10/2026
Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam (HLB_VN)
Tổng quan Lãi suất & Tín dụng Ngân hàng Hong Leong Việt Nam (HLBVN)
Cập nhật dữ liệu tài chính chính thức từ Ngân hàng TNHH MTV Hong Leong Việt Nam tại thời điểm tháng 10/2026:
1. Lãi suất Tiền gửi Tiết kiệm Trực tuyến (e-Fixed Deposit)
- Không kỳ hạn / Rút trước hạn: 0,00%/năm (HLBVN áp dụng quy định rút trước hạn hưởng lãi suất 0%/năm).
- Kỳ hạn 1 tháng & 3 tháng: 4,75%/năm.
- Kỳ hạn 6 tháng & 9 tháng: 7,00%/năm.
- Kỳ hạn 12 tháng: 7,50%/năm (kỳ hạn 13 tháng hưởng mức 7,00%/năm).
- Kỳ hạn 18, 24, 36 tháng: Ngân hàng không niêm yết trên bảng trực tuyến chuẩn cá nhân mà áp dụng theo thỏa thuận hoặc từng gói sản phẩm doanh nghiệp/tiết kiệm tích lũy.
2. Lãi suất Cho vay & Lãi suất Cơ sở (Prime Rate)
- Lãi suất cơ bản (Prime Rate): Hiện ở mức 10,90%/năm (chu kỳ điều chỉnh theo quý/năm, hiệu lực từ ngày 15/10/2026).
- Vay mua nhà & Thế chấp BĐS: Gói ưu đãi giải ngân mới từ 9,80%/năm (tiêu chuẩn 9,90%/năm) cố định năm đầu; các năm sau thả nổi theo công thức *Lãi suất cơ bản - 0,75%/năm* (ước tính 10,15%/năm) đến hết năm thứ 4, và *Lãi suất cơ bản + 0,25%/năm* (ước tính 11,15%/năm) từ năm thứ 5. Hạn mức vay lên tới 80% giá trị định giá tài sản, thời hạn vay đến 25 năm.
- Vay mua ô tô: Lãi suất cố định năm đầu từ 9,99%/năm (hoặc 10,59%/năm cho 2 năm đầu), thời hạn vay tối đa 5 năm.
- Vay tiêu dùng tín chấp: Lãi suất chỉ từ 15,00%/năm tính theo dư nợ giảm dần, thời hạn vay linh hoạt từ 12 - 60 tháng.
- Thẻ tín dụng: Hong Leong Bank Việt Nam hiện chủ yếu tập trung phân phối Thẻ ghi nợ quốc tế Visa (Debit) và Thẻ trả trước Visa (Prepaid), không công bố rộng rãi sản phẩm thẻ tín dụng quốc tế (Credit Card).
💡 Lời khuyên tài chính: Tiền gửi trực tuyến tại HLBVN có mức lãi suất tương đối cạnh tranh ở kỳ hạn 12 tháng (7,50%/năm). Tuy nhiên, khách hàng cần lưu ý quy định rút trước hạn sẽ áp dụng lãi suất 0,00%/năm thay vì lãi suất không kỳ hạn thông thường, do đó nên phân bổ dòng tiền nhàn rỗi theo nhiều sổ tiết kiệm với kỳ hạn bậc thang để đảm bảo tính thanh khoản.
Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm HLB_VN
Đơn vị: %/năm| Kỳ hạn gửi | Lãi suất tại Quầy | Lãi suất Gửi Online 📱 |
|---|---|---|
| Không kỳ hạn | 0% | 0% |
| 1 Tháng | 4.75% | 4.75% |
| 3 Tháng | 4.75% | 4.75% |
| 6 Tháng | 7% | 7% |
| 12 Tháng (Chuẩn ⭐) | 7.5% | 7.5% |
| 24 Tháng | - | 0% |
| 36 Tháng | - | 0% |
Các Gói Vay Vốn Nổi Bật Tại HLB_VN
Cẩm nang & Điều kiện →9.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 12 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
- • Công thức: Lãi suất cơ bản - 0,75%/năm (đến hết năm 4); Lãi suất cơ bản + 0,25%/năm (từ năm 5)
4.8% /năm
- • Kỳ hạn ưu đãi: 60 tháng
- • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
9.99% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 5 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
8.5% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 6 năm
- • Hạn mức vay tối đa: 70% giá trị
15% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 5 năm
14% /năm
- • Thời hạn vay tối đa: 4 năm
Tính Lịch Trả Nợ Khoản Vay Tại Hong Leong Bank Vietnam
Mô phỏng tiền trả gốc và lãi từng tháng theo biểu lãi suất 9.8%/năm của HLB_VN, xem lịch khấu hao chi tiết và tải bảng tính Excel.
Các ngân hàng khác tại Việt Nam
Tiện ích
Tỷ giá ngoại tệ
Bảng tỷ giá ngoại tệ ngân hàng hôm nay: Tỷ giá USD, EUR, Yên Nhật JPY, Won Hàn Quốc KRW, Bảng Anh GBP mua bán mới nhất
Quy đổi ngoại tệ
Đổi ngoại tệ trực tuyến nhanh chóng và chuẩn xác: Chuyển đổi USD, EUR, JPY, GBP, KRW sang {currency} theo tỷ giá ngân hàng mua bán mới nhất hôm nay
Giá vàng hôm nay
Bảng giá vàng hôm nay mới nhất: Tra cứu giá vàng miếng SJC, DOJI, PNJ, nhẫn tròn 9999, vàng 24K, 18K và so sánh giá vàng thế giới
Tính lãi vay nâng cao
Công cụ tính lãi vay ngân hàng chuẩn xác: Xem số tiền gốc và lãi phải trả hàng tháng, lịch trả nợ giảm dần, lãi suất ưu đãi và hạn mức vay an toàn
So sánh vay
Công cụ so sánh gói vay ngân hàng trực quan: So sánh lãi suất, số tiền trả hàng tháng và tổng chi phí giữa 2 ngân hàng để chọn gói vay rẻ nhất
