VPBank
VPBNgân hàng TMCP

Lãi Suất Ngân Hàng VPBank Tháng 10/2026

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPB)

Gửi tiết kiệm 12T: 7.1% Vay mua nhà: 6.9% Lãi cơ sở: 10.4%
Thông tin lãi suất mới nhất

Bức tranh Lãi suất & Tín dụng Ngân hàng VPBank (Cập nhật 29/10/2026)

Ngân hàng TMCP Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) tiếp tục duy trì chính sách huy động vốn cạnh tranh cùng các gói tín dụng linh hoạt:

  • Lãi suất Tiết kiệm Trực tuyến (VPBank NEO):
  • Kỳ hạn ngắn (1 – 5 tháng): Niêm yết chạm trần quy định ở mức 4,75%/năm.
  • Kỳ hạn trung hạn (6 – 11 tháng): Lãi suất tối ưu đạt mức 7,00%/năm.
  • Kỳ hạn 12 – 13 tháng: Đạt mức 7,10%/năm.
  • Kỳ hạn dài (15 – 18 tháng): Mức huy động cao nhất lên tới 7,40%/năm (kỳ hạn 36 tháng điều chỉnh về 6,00%/năm).
  • Ưu đãi kênh số: Tiết kiệm online qua app VPBank NEO thường cộng thêm 0,20% - 0,40%/năm so với gửi trực tiếp tại quầy.
  • Sản phẩm Cho vay & Thẻ tín dụng:
  • Vay mua nhà (Thế chấp): Lãi suất ưu đãi từ 6,90%/năm cố định trong kỳ đầu (12 tháng), thời hạn vay lên tới 25 năm, tài trợ tối đa 85% giá trị TSBĐ.
  • Vay mua ô tô: Ưu đãi khởi điểm từ 7,40%/năm, thời hạn tối đa 8 năm.
  • Vay tín chấp cá nhân: Dao động trong khoảng 14,0% – 20,0%/năm tính theo dư nợ giảm dần tùy xếp hạng tín nhiệm.
  • Thẻ tín dụng: Miễn lãi tối đa 45 ngày, lãi suất thẻ trung bình từ 2,49%/tháng (~29,88%/năm).
💡 Khuyến nghị tài chính: Khi gửi tiết kiệm tại VPBank, khách hàng nên ưu tiên chia nhỏ sổ và gửi qua ứng dụng VPBank NEO ở các kỳ hạn 6 hoặc 12–18 tháng để hưởng lãi suất cao hơn từ 0,2% đến 0,3% so với quầy giao dịch, đồng thời chủ động tất toán một phần khi phát sinh nhu cầu tiền mặt đột xuất.
Sponsored / Advertisement

Biểu Lãi Suất Tiền Gửi Tiết Kiệm VPB

Đơn vị: %/năm
Kỳ hạn gửiLãi suất tại QuầyLãi suất Gửi Online 📱
Không kỳ hạn0.4%0.6%
1 Tháng4.75%4.95%
3 Tháng4.75%4.95%
6 Tháng7%7.2%
12 Tháng (Chuẩn ⭐)7.1%7.3%
24 Tháng7.1%7.3%
36 Tháng6%6.2%

Các Gói Vay Vốn Nổi Bật Tại VPB

Cẩm nang & Điều kiện →
Mua nhàVPB

6.9% /năm

  • • Kỳ hạn ưu đãi: 12 tháng
  • • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
  • • Hạn mức vay tối đa: 85% giá trị
  • • Công thức: Lãi suất cơ sở (LSCS) + Biên độ 3.5% - 4.0%
Vay nhà ở XHVPB

4.8% /năm

  • • Kỳ hạn ưu đãi: 60 tháng
  • • Thời hạn vay tối đa: 25 năm
  • • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
Mua ô tôVPB

9.5% /năm

  • • Thời hạn vay tối đa: 8 năm
  • • Hạn mức vay tối đa: 80% giá trị
Ô tô cũVPB

8.5% /năm

  • • Thời hạn vay tối đa: 6 năm
  • • Hạn mức vay tối đa: 70% giá trị
Tiêu dùngVPB

14% /năm

  • • Thời hạn vay tối đa: 5 năm
Tín chấpVPB

14% /năm

  • • Thời hạn vay tối đa: 4 năm
Máy Tính Trả Nợ Vay Nâng Cao

Tính Lịch Trả Nợ Khoản Vay Tại VPBank

Mô phỏng tiền trả gốc và lãi từng tháng theo biểu lãi suất 6.9%/năm của VPB, xem lịch khấu hao chi tiết và tải bảng tính Excel.

Tiện ích