Số tiền vay
500 triệu ₫
Công cụ tính lãi vay nâng cao miễn phí: lịch trả nợ chi tiết từng tháng, phân tích trả trước hạn, tổng tiền lãi tiết kiệm và kiểm tra DTI theo thu nhập. Áp dụng vay thế chấp và tín chấp. Cập nhật 2026.
Kịch bản phổ biến
Dư nợ giảm dần, trả góp cố định, ân hạn
Mô hình lãi suất
Ưu đãi ban đầu và lãi suất sau ưu đãi
Kết quả chi tiết
Bảng trả nợ, biểu đồ gốc - lãi, phân tích thu nhập
Phương án vay phổ biến tại Việt Nam
Mô hình thử nghiệm
Đây là lãi suất cơ sở nếu bạn không bật mô hình ưu đãi.
Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.
Số tiền vay
500 triệu ₫
Tổng tiền lãi
~ 241 triệu ₫
Tổng phải trả
~ 741 triệu ₫
Trả hàng tháng
~ 3,09 triệu ₫/tháng
Kỳ trả đầu
4,08 triệu ₫
Kỳ trả cuối
2,09 triệu ₫
Mốc gốc vượt lãi
tháng 1
Phần trả gốc bắt đầu lớn hơn phần lãi.
Tỷ lệ trả nợ/thu nhập
10.3%
An toàn
Cơ cấu thanh toán
Gốc: 67.5% | Lãi: 32.5%
Giả định tính toán
Dư nợ giảm dần | 4.8%/năm | 20 năm
Phân tích dòng tiền
Theo dõi biến động dư nợ còn lại, phần tiền gốc và tiền lãi theo năm để nhìn rõ nhịp giảm áp lực khoản vay theo thời gian.
Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.
Tháng đầu
4.083.333 ₫
Tháng cuối
2.091.667 ₫
Tổng tiền lãi
241.000.000 ₫
| năm | Gốc | Lãi | Trả hàng tháng | Dư nợ | Equity Paid | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| ||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
Xem nhanh tác động khi trả thêm tiền gốc hoặc thay đổi thời hạn vay.
Tháng đầu
4,08 triệu ₫
Thu nhập gợi ý
30 triệu ₫
Tỷ lệ trả nợ/thu nhập
13.6%
Mức độ rủi ro
An toàn
Nếu trả thêm 1 triệu ₫ mỗi tháng vào tiền gốc:
Tiền lãi có thể tiết kiệm
105,7 triệu ₫
Thời gian vay có thể rút ngắn
9.6 năm
So sánh vay 25 năm với hiện tại 20 năm.
Giảm Mức thay đổi tiền trả/tháng
416,7 nghìn ₫
Tăng Mức thay đổi tổng lãi
60 triệu ₫
Khoản trả tháng đầu chiếm Mức độ rủi ro thu nhập hàng tháng của bạn.
Dữ liệu thị trường
So sánh lãi suất ưu đãi ban đầu và lãi suất sau ưu đãi để đánh giá đúng chi phí thực tế.
Cập nhật dữ liệu: Tháng 08/2026
Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 4.7%
Tính thử 5.5% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.2%
Tính thử 5.6% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.3%
Tính thử 5.79% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.4%
Tính thử 5.8% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.6%
Tính thử 5.8% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.4%
Tính thử 5.8% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.6%
Tính thử 5.9% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.5%
Tính thử 5.9% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.6%
Tính thử 5.9% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.4%
Tính thử 5.9% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.1%
Tính thử 5.9% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.3%
Tính thử 5.9% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.4%
Tính thử 5.9% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.5%
Tính thử 5.9% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.4%
Tính thử 5.9% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.3%
Tính thử 5.99% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.5%
Tính thử 6% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.5%
Tính thử 6% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.7%
Tính thử 6.5% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.8%
Tính thử 6.5% →| Ngân hàng | Sau ưu đãi (ước tính) | Thời hạn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
Agribank (Nông nghiệp & PT Nông thôn)Ưu đãi tốt | 5.5% | 9.5% | Tối đa 30 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 4.7% | Tính thử |
| 5.6% | 10% | Tối đa 35 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.2% | Tính thử | |
| 5.79% | 10.1% | Tối đa 35 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.3% | Tính thử | |
| 5.8% | 10.2% | Tối đa 35 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.4% | Tính thử | |
| 5.8% | 10.5% | Tối đa 30 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.6% | Tính thử | |
| 5.8% | 10.1% | Tối đa 35 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.4% | Tính thử | |
| 5.9% | 10.2% | Tối đa 30 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.6% | Tính thử | |
| 5.9% | 10.2% | Tối đa 30 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.5% | Tính thử | |
| 5.9% | 10.2% | Tối đa 35 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.6% | Tính thử | |
| 5.9% | 10.2% | Tối đa 25 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.4% | Tính thử | |
| 5.9% | 10% | Tối đa 25 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.1% | Tính thử | |
| 5.9% | 10.2% | Tối đa 25 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.3% | Tính thử | |
| 5.9% | 10.2% | Tối đa 35 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.4% | Tính thử | |
| 5.9% | 10.2% | Tối đa 25 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.5% | Tính thử | |
| 5.9% | 10.2% | Tối đa 35 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.4% | Tính thử | |
| 5.99% | 10.2% | Tối đa 30 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.3% | Tính thử | |
| 6% | 10.3% | Tối đa 25 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.5% | Tính thử | |
| 6% | 10.2% | Tối đa 25 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.5% | Tính thử | |
| 6.5% | 7.0% | 15 - 30 years | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.7% | Tính thử | |
| 6.5% | 7.0% | 15 - 30 years | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.8% | Tính thử |
Lãi suất mang tính tham khảo. Chi phí thực tế phụ thuộc hồ sơ tín dụng và chính sách từng ngân hàng.
Hướng dẫn sử dụng bộ tính lãi vay
Nhập số tiền vay, lãi suất năm (%) và thời hạn (năm). Công cụ sẽ hiển thị ngay khoản trả hàng tháng, bảng trả nợ chi tiết, tổng lãi và ngưỡng thu nhập an toàn. Dùng chế độ Nâng cao để mô phỏng lãi suất ưu đãi, ân hạn gốc hoặc lãi thả nổi.
Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tính khoản vay theo kịch bản này.