Số tiền vay
500 triệu ₫
Tra cứu các kịch bản vay mua nhà, xe ô tô và vay tiêu dùng 2026. Xem số tiền trả hàng tháng, tổng tiền lãi và lịch trả nợ chuẩn xác mới nhất.
Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.
Số tiền vay
500 triệu ₫
Tổng tiền lãi
~ 276,1 triệu ₫
Tổng phải trả
~ 776,1 triệu ₫
Trả hàng tháng
~ 3,23 triệu ₫/tháng
Kỳ trả đầu
4,38 triệu ₫
Kỳ trả cuối
2,09 triệu ₫
Mốc gốc vượt lãi
tháng 23
Phần trả gốc bắt đầu lớn hơn phần lãi.
Tỷ lệ trả nợ/thu nhập
Sử dụng tính lãi nâng cao để bổ sung thu nhập hàng tháng và đánh giá sát hơn.
Cơ cấu thanh toán
Gốc: 64.4% | Lãi: 35.6%
Giả định tính toán
Dư nợ giảm dần | 5.5%/năm | 20 năm
Hướng dẫn sử dụng bộ tính lãi vay
Nhập số tiền vay, lãi suất năm (%) và thời hạn (năm). Công cụ sẽ hiển thị ngay khoản trả hàng tháng, bảng trả nợ chi tiết, tổng lãi và ngưỡng thu nhập an toàn. Dùng chế độ Nâng cao để mô phỏng lãi suất ưu đãi, ân hạn gốc hoặc lãi thả nổi.
Gợi ý nhanh
Tham khảo các khoản vay và thời hạn được nhiều người quan tâm.
/tháng
~ 2,27 triệu ₫
/tháng
~ 3,14 triệu ₫
/tháng
~ 5,95 triệu ₫
/tháng
~ 9,12 triệu ₫
/tháng
~ 15,4 triệu ₫
/ tháng
≈ 3,86 triệu ₫
Kịch bản gợi ý
Khoản vay càng lớn thì số tiền trả mỗi tháng càng cao.
Thời gian vay càng dài thì khoản trả mỗi tháng càng thấp nhưng tổng lãi cao hơn.
Lãi suất càng cao thì tổng chi phí khoản vay càng lớn.
Nhập số tiền vay, lãi suất và thời hạn để xem số tiền phải trả mỗi tháng.
Dữ liệu thị trường
So sánh lãi suất ưu đãi ban đầu và lãi suất sau ưu đãi để đánh giá đúng chi phí thực tế.
Cập nhật dữ liệu: Tháng 08/2026
Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.7%
Tính thử →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.8%
Tính thử →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 4.7%
Tính thử 5.5% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.4%
Tính thử 5.8% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.6%
Tính thử 5.8% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.6%
Tính thử 5.9% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.5%
Tính thử 5.9% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.6%
Tính thử 5.9% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.4%
Tính thử 5.9% →Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.1%
Tính thử 5.9% →| Ngân hàng | Sau ưu đãi (ước tính) | Thời hạn | Ghi chú | ||
|---|---|---|---|---|---|
| — | — | 15 - 30 years | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.7% | Tính thử | |
| — | — | 15 - 30 years | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.8% | Tính thử | |
Agribank (Nông nghiệp & PT Nông thôn)Ưu đãi tốt | 5.5% | 9.5% | Tối đa 30 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 4.7% | Tính thử |
| 5.8% | 10.2% | Tối đa 35 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.4% | Tính thử | |
| 5.8% | 10.5% | Tối đa 30 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.6% | Tính thử | |
| 5.9% | 10.2% | Tối đa 30 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.6% | Tính thử | |
| 5.9% | 10.2% | Tối đa 30 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.5% | Tính thử | |
| 5.9% | 10.2% | Tối đa 35 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.6% | Tính thử | |
| 5.9% | 10.2% | Tối đa 25 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.4% | Tính thử | |
| 5.9% | 10% | Tối đa 25 năm | Lãi suất tiền gửi 12 tháng cạnh tranh đạt 5.1% | Tính thử |
Lãi suất mang tính tham khảo. Chi phí thực tế phụ thuộc hồ sơ tín dụng và chính sách từng ngân hàng.
Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tính khoản vay theo kịch bản này.