🇻🇳 Việt Nam · Tính nhanh

Tính lãi vay ngân hàng 2026 — Bảng trả nợ & Lãi suất mới nhất

Tính khoản vay miễn phí: nhập số tiền, lãi suất, kỳ hạn → xem ngay số tiền trả tháng, tổng lãi và bảng trả nợ theo dư nợ giảm dần. Không cần đăng ký.

Bảo mật & Riêng tư
Độ chính xác cao
Tính toán chính xác
Bảng trả nợ chi tiết
Bảo mật dữ liệu

Tổng quan khoản vay

Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.

Số tiền vay

500 triệu ₫

Tổng tiền lãi

~ 527,2 triệu ₫

Tổng phải trả

~ 1,03tỷ₫

Trả hàng tháng

~ 4,28 triệu ₫/tháng

Kỳ trả đầu

6,46 triệu ₫

Kỳ trả cuối

2,1 triệu ₫

Mốc gốc vượt lãi

tháng 127

Phần trả gốc bắt đầu lớn hơn phần lãi.

Tỷ lệ trả nợ/thu nhập

Sử dụng tính lãi nâng cao để bổ sung thu nhập hàng tháng và đánh giá sát hơn.

Cơ cấu thanh toán

Gốc: 48.7% | Lãi: 51.3%

Giả định tính toán

Dư nợ giảm dần | 10.5%/năm | 20 năm

Phân tích dòng tiền

Biểu đồ dư nợ và cơ cấu gốc - lãi

Theo dõi biến động dư nợ còn lại, phần tiền gốc và tiền lãi theo năm để nhìn rõ nhịp giảm áp lực khoản vay theo thời gian.

Bảng trả nợ chi tiết

Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.

Tháng đầu

6.458.333 ₫

Tháng cuối

2.101.563 ₫

Tổng tiền lãi

527.187.500 ₫

tháng 1

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.375.000 ₫

Trả hàng tháng

6.458.333 ₫

Dư nợ

497.916.667 ₫

tháng 2

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.356.771 ₫

Trả hàng tháng

6.440.104 ₫

Dư nợ

495.833.333 ₫

tháng 3

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.338.542 ₫

Trả hàng tháng

6.421.875 ₫

Dư nợ

493.750.000 ₫

tháng 4

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.320.313 ₫

Trả hàng tháng

6.403.646 ₫

Dư nợ

491.666.667 ₫

tháng 5

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.302.083 ₫

Trả hàng tháng

6.385.417 ₫

Dư nợ

489.583.333 ₫

tháng 6

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.283.854 ₫

Trả hàng tháng

6.367.188 ₫

Dư nợ

487.500.000 ₫

tháng 7

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.265.625 ₫

Trả hàng tháng

6.348.958 ₫

Dư nợ

485.416.667 ₫

tháng 8

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.247.396 ₫

Trả hàng tháng

6.330.729 ₫

Dư nợ

483.333.333 ₫

tháng 9

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.229.167 ₫

Trả hàng tháng

6.312.500 ₫

Dư nợ

481.250.000 ₫

tháng 10

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.210.938 ₫

Trả hàng tháng

6.294.271 ₫

Dư nợ

479.166.667 ₫

tháng 11

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.192.708 ₫

Trả hàng tháng

6.276.042 ₫

Dư nợ

477.083.333 ₫

tháng 12

Gốc

2.083.333 ₫

Lãi

4.174.479 ₫

Trả hàng tháng

6.257.813 ₫

Dư nợ

475.000.000 ₫

Tải bảng tính

So sánh các hình thức vay phổ biến

Mỗi hình thức vay có cách tính lãi, chi phí và mức độ rủi ro khác nhau. Phần so sánh này giúp bạn chọn đúng loại vay trước khi nhập số liệu chi tiết.

Vay thế chấp

Dư nợ giảm dần

8% - 11%/năm

Phù hợp

Mua nhà, mua xe, vay khoản lớn

Ghi chú

Rủi ro lãi suất ở mức vừa phải

Trả góp tiêu dùng

Lãi theo dư nợ ban đầu

10% - 15%/năm

Phù hợp

Nhu cầu mua sắm trả góp ngắn - trung hạn

Ghi chú

Tổng lãi thực trả thường cao hơn kỳ vọng

Vay tín chấp

Không cần tài sản đảm bảo

15% - 25%/năm

Phù hợp

Cần tiền nhanh, hồ sơ đơn giản

Ghi chú

Chi phí lãi cao, dễ áp lực dòng tiền

Thẻ tín dụng

Chi tiêu trước, trả sau

20% - 35%/năm

Phù hợp

Chi tiêu ngắn hạn và thanh toán đúng hạn

Ghi chú

Quá hạn có thể phát sinh lãi rất cao

Tiêu chíVay thế chấpTrả góp tiêu dùngVay tín chấpThẻ tín dụng
Cách tính lãiTính trên dư nợ giảm dầnTính trên dư nợ ban đầuThường theo dư nợ ban đầu/cố địnhTính theo chu kỳ sao kê
Lãi suất phổ biến8% - 11%/năm10% - 15%/năm15% - 25%/năm20% - 35%/năm
Khoản trả mỗi thángGiảm dần theo thời gianCố định hàng thángCố định hàng thángThanh toán tối thiểu
Tổng lãi phải trảThấp hơnCao hơnCaoRất cao nếu chậm trả
Thời hạn vay5 - 30 năm1 - 5 năm6 tháng - 5 nămKhông cố định

Nên ưu tiên vay thế chấp khi

Bạn vay khoản lớn, có tài sản đảm bảo và muốn tối ưu tổng chi phí lãi dài hạn.

Nên cân nhắc vay tín chấp khi

Bạn cần giải ngân nhanh, nhưng vẫn đảm bảo tỷ lệ trả nợ trên thu nhập ở mức an toàn.

Nên tránh dùng thẻ tín dụng để vay dài hạn

Lãi suất quá hạn thường cao nhất, dễ phát sinh nợ xoay vòng và áp lực tài chính.

Lãi suất mang tính tham khảo, phụ thuộc vào chính sách từng ngân hàng.

Kịch bản gợi ý

Kịch bản vay

Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.

Gợi ý đọc bảng: thời hạn dài giúp giảm áp lực trả hàng tháng nhưng thường làm tăng tổng lãi.

Dữ liệu thị trường

Lãi suất vay của các ngân hàng tại Việt Nam

So sánh lãi suất ưu đãi ban đầu và lãi suất sau ưu đãi để đánh giá đúng chi phí thực tế.

Cập nhật dữ liệu

Ngân hàng
Ưu đãi ban đầu
Sau ưu đãi (ước tính)Thời hạn
Logo Techcombank
TechcombankƯu đãi tốt
8.5% – 9.5% (ưu đãi 6-12 tháng)~11% – 15%5 – 35 nămTính thử
9% – 9.5% (cố định 12-24 tháng)~11% – 14%5 – 35 nămTính thử
9.6% – 13.9% (cố định 6-24 tháng)~12% – 14%5 – 30 nămTính thử
9.7% – 13.5% (cố định 6-18 tháng)~12% – 14%5 – 30 nămTính thử
10% – 12%+ (cố định, phổ biến 24 tháng)~12% – 14%5 – 25 nămTính thử

Lãi suất mang tính tham khảo. Chi phí thực tế phụ thuộc hồ sơ tín dụng và chính sách từng ngân hàng.

Câu hỏi thường gặp

12 câu hỏi

Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tính khoản vay theo kịch bản này.

Năm 2026, lãi suất vay mua nhà tại các ngân hàng Việt Nam dao động từ 7%–10.5%/năm sau giai đoạn ổn định của NHNN. Giai đoạn ưu đãi ban đầu (12–36 tháng) thường thấp hơn 1%–2%, sau đó thả nổi theo lãi suất tiết kiệm 12 tháng + biên độ 2%–4%. Dùng công cụ này để mô phỏng cả hai giai đoạn.
Chưa thấy câu trả lời phù hợp?
Gửi câu hỏi cho chúng tôi

Hướng dẫn sử dụng bộ tính lãi vay

Cách dùng công cụ tính lãi vay

Nhập số tiền vay, lãi suất năm (%) và thời hạn (năm). Công cụ sẽ hiển thị ngay khoản trả hàng tháng, bảng trả nợ chi tiết, tổng lãi và ngưỡng thu nhập an toàn. Dùng chế độ Nâng cao để mô phỏng lãi suất ưu đãi, ân hạn gốc hoặc lãi thả nổi.

Nội dung công cụ hỗ trợ

  • Phương pháp dư nợ giảm dần và gốc lãi chia đều cho hầu hết các loại vay.
  • Chế độ Nâng cao: mô phỏng lãi ưu đãi và ân hạn gốc.
  • Kiểm tra khả năng chi trả theo ngưỡng DTI 40%.
  • Lãi suất ngân hàng mang tính tham khảo, không phải cam kết phê duyệt.

Các bước sử dụng

  1. Bước 1 — Nhập số tiền vay, lãi suất năm và thời hạn vay.
  2. Bước 2 — Xem tổng quan: khoản trả tháng đầu, tổng lãi, tổng tiền trả.
  3. Bước 3 — Đọc biểu đồ và bảng trả nợ theo từng tháng.
  4. Bước 4 — Kiểm tra phần thu nhập an toàn và mô phỏng lãi suất tăng.
  5. Bước 5 — Dùng công cụ so sánh để đánh giá kỳ hạn hoặc cấu trúc vay khác nhau.

Lưu ý về độ chính xác

  • Kết quả là ước tính giáo dục, chưa bao gồm phí, bảo hiểm, thuế hoặc ưu đãi riêng của ngân hàng.
  • Hãy xác nhận điều kiện thực tế với ngân hàng trước khi ký hợp đồng vay.
Tính lãi vay ngân hàng 2026 — Bảng trả nợ & Lãi suất mới nhất | 1abc.net