Số tiền vay
10 nghìn ₫
Khám phá chi tiết số tiền phải trả hàng tháng và tổng lãi cho khoản vay 10 nghìn ₫ trong 1 năm kèm lời khuyên từ chuyên gia.
Số tiền vay
10 nghìn ₫
Thời hạn (năm)
1 năm (12 tháng)
Lãi suất (%)
8.5%/năm
Khoản trả trung bình mỗi tháng
904 ₫/tháng
Tổng tiền lãi
460 ₫
Tổng phải trả
10,5 nghìn ₫
Thu nhập gợi ý
2,26 nghìn ₫/tháng
Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.
Số tiền vay
10 nghìn ₫
Tổng tiền lãi
~ 460 ₫
Tổng phải trả
~ 10,5 nghìn ₫
Trả hàng tháng
~ 872 ₫/tháng
Kỳ trả đầu
904 ₫
Kỳ trả cuối
839 ₫
Mốc gốc vượt lãi
tháng 1
Phần trả gốc bắt đầu lớn hơn phần lãi.
Tỷ lệ trả nợ/thu nhập
Sử dụng tính lãi nâng cao để bổ sung thu nhập hàng tháng và đánh giá sát hơn.
Cơ cấu thanh toán
Gốc: 95.6% | Lãi: 4.4%
Giả định tính toán
Dư nợ giảm dần | 8.5%/năm | 1 năm
Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.
Tháng đầu
904 ₫
Tháng cuối
839 ₫
Tổng tiền lãi
460 ₫
tháng 1
Gốc
833 ₫
Lãi
71 ₫
Trả hàng tháng
904 ₫
Dư nợ
9.167 ₫
tháng 2
Gốc
833 ₫
Lãi
65 ₫
Trả hàng tháng
898 ₫
Dư nợ
8.333 ₫
tháng 3
Gốc
833 ₫
Lãi
59 ₫
Trả hàng tháng
892 ₫
Dư nợ
7.500 ₫
tháng 4
Gốc
833 ₫
Lãi
53 ₫
Trả hàng tháng
886 ₫
Dư nợ
6.667 ₫
tháng 5
Gốc
833 ₫
Lãi
47 ₫
Trả hàng tháng
881 ₫
Dư nợ
5.833 ₫
tháng 6
Gốc
833 ₫
Lãi
41 ₫
Trả hàng tháng
875 ₫
Dư nợ
5.000 ₫
tháng 7
Gốc
833 ₫
Lãi
35 ₫
Trả hàng tháng
869 ₫
Dư nợ
4.167 ₫
tháng 8
Gốc
833 ₫
Lãi
30 ₫
Trả hàng tháng
863 ₫
Dư nợ
3.333 ₫
tháng 9
Gốc
833 ₫
Lãi
24 ₫
Trả hàng tháng
857 ₫
Dư nợ
2.500 ₫
tháng 10
Gốc
833 ₫
Lãi
18 ₫
Trả hàng tháng
851 ₫
Dư nợ
1.667 ₫
tháng 11
Gốc
833 ₫
Lãi
12 ₫
Trả hàng tháng
845 ₫
Dư nợ
833 ₫
tháng 12
Gốc
833 ₫
Lãi
6 ₫
Trả hàng tháng
839 ₫
Dư nợ
0 ₫
| tháng | Gốc | Lãi | Trả hàng tháng | Dư nợ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1 | 833 ₫ | 71 ₫ | 904 ₫ | 9.167 ₫ |
| tháng 2 | 833 ₫ | 65 ₫ | 898 ₫ | 8.333 ₫ |
| tháng 3 | 833 ₫ | 59 ₫ | 892 ₫ | 7.500 ₫ |
| tháng 4 | 833 ₫ | 53 ₫ | 886 ₫ | 6.667 ₫ |
| tháng 5 | 833 ₫ | 47 ₫ | 881 ₫ | 5.833 ₫ |
| tháng 6 | 833 ₫ | 41 ₫ | 875 ₫ | 5.000 ₫ |
| tháng 7 | 833 ₫ | 35 ₫ | 869 ₫ | 4.167 ₫ |
| tháng 8 | 833 ₫ | 30 ₫ | 863 ₫ | 3.333 ₫ |
| tháng 9 | 833 ₫ | 24 ₫ | 857 ₫ | 2.500 ₫ |
| tháng 10 | 833 ₫ | 18 ₫ | 851 ₫ | 1.667 ₫ |
| tháng 11 | 833 ₫ | 12 ₫ | 845 ₫ | 833 ₫ |
| tháng 12 | 833 ₫ | 6 ₫ | 839 ₫ | 0 ₫ |
Với kịch bản này, mức trả trung bình khoảng 904 ₫ / tháng. Để an toàn dòng tiền, chi phí trả nợ nên dưới 40% thu nhập.
Thu nhập gợi ý tối thiểu
2,26 nghìn ₫ / tháng
Đánh giá nhanh
Thu nhập thấp hơn mức này có thể tạo áp lực tài chính.
Kiểm tra sức khỏe tài chính
Các chỉ số quan trọng cho khoản vay này theo chuẩn hoạch định tài chính cá nhân.
Dựa trên thu nhập tối thiểu khuyến nghị: 2,26 nghìn ₫
6 tháng chi phí sinh hoạt
Xem việc trả thêm hàng tháng có thể rút ngắn thời gian vay và tiết kiệm lãi như thế nào.
Tiết kiệm lãi
235 ₫
Hoàn thành sớm
6 tháng
Bước tiếp theo
Tùy chỉnh số tiền vay, thời gian vay, lãi suất và phương án trả nợ để xem tác động thực tế lên dòng tiền hàng tháng.
Trả trung bình/tháng
904 ₫
Tổng lãi hiện tại
460 ₫
Thu nhập gợi ý
2,26 nghìn ₫
So sánh nhiều phương án trả nợ để chọn dòng tiền phù hợp nhất
Mô phỏng kịch bản lãi suất ưu đãi và sau ưu đãi theo thực tế ngân hàng
Kiểm tra tỷ lệ trả nợ trên thu nhập để giảm rủi ro tài chính
Tóm tắt cho SEO và AI
Với khoản vay 10 nghìn ₫ trong 1 năm ở lãi suất 8.50%/năm, khoản trả tháng đầu ước tính là 904 ₫. Tổng lãi khoảng 460 ₫, tổng tiền trả khoảng 10,5 nghìn ₫. Thu nhập an toàn nên vào khoảng 2,26 nghìn ₫/tháng.
Cùng một số tiền vay và lãi suất, thời hạn khác nhau sẽ làm thay đổi mạnh khoản trả hàng tháng.
| Thời hạn | Trả tháng đầu | Trả trung bình/tháng | Tổng lãi | Tổng phải trả | Thu nhập gợi ý | Lãi/Vốn |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 5 năm | 238 ₫ | 203 ₫ | 2,16 nghìn ₫ | 12,2 nghìn ₫ | 507 ₫ | 21.6% |
| 10 năm | 154 ₫ | 119 ₫ | 4,29 nghìn ₫ | 14,3 nghìn ₫ | 298 ₫ | 42.9% |
| 15 năm | 126 ₫ | 91 ₫ | 6,41 nghìn ₫ | 16,4 nghìn ₫ | 228 ₫ | 64.1% |
| 20 năm | 113 ₫ | 77 ₫ | 8,54 nghìn ₫ | 18,5 nghìn ₫ | 193 ₫ | 85.4% |
| 25 năm | 104 ₫ | 69 ₫ | 10,7 nghìn ₫ | 20,7 nghìn ₫ | 172 ₫ | 106.6% |
| 30 năm | 99 ₫ | 63 ₫ | 12,8 nghìn ₫ | 22,8 nghìn ₫ | 158 ₫ | 127.9% |
Dữ liệu thị trường
So sánh lãi suất ưu đãi ban đầu và lãi suất sau ưu đãi để đánh giá đúng chi phí thực tế.
Cập nhật dữ liệu: Tháng 08/2026
| Ngân hàng | Ưu đãi ban đầu | Sau ưu đãi (ước tính) | Thời hạn | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8.5% – 9.5% (ưu đãi 6-12 tháng) | ~11% – 15% | 5 – 35 năm | Mạnh vay mua nhà, ưu đãi ngắn hạn cạnh tranh hơn Big 4. | Tính thử | |
| 9% – 9.5% (cố định 12-24 tháng) | ~11% – 14% | 5 – 35 năm | Thủ tục nhanh, ưu đãi cố định phổ biến 9-9.5%. | Tính thử | |
| 9.6% – 13.9% (cố định 6-24 tháng) | ~12% – 14% | 5 – 30 năm | Ngân hàng quốc doanh lớn, lãi suất ưu đãi tăng mạnh, cố định 24 tháng cao nhất 13.9%. | Tính thử | |
| 9.7% – 13.5% (cố định 6-18 tháng) | ~12% – 14% | 5 – 30 năm | Big 4, ưu đãi ngắn hạn từ 9.7% (6 tháng) lên 13.5% (18 tháng). | Tính thử | |
| 10% – 12%+ (cố định, phổ biến 24 tháng) | ~12% – 14% | 5 – 25 năm | Lãi suất cố định 24 tháng vượt 12%, tăng đáng kể. | Tính thử |
Lãi suất mang tính tham khảo. Chi phí thực tế phụ thuộc hồ sơ tín dụng và chính sách từng ngân hàng.
Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.
khoản vay 10 nghìn ₫ trong 2 năm
Đổi sang 2 năm (thay vì 1 năm)
khoản vay 10 nghìn ₫ trong 3 năm
Đổi sang 3 năm (thay vì 1 năm)
khoản vay 10 nghìn ₫ trong 5 năm
Đổi sang 5 năm (thay vì 1 năm)
khoản vay 10 nghìn ₫ trong 10 năm
Đổi sang 10 năm (thay vì 1 năm)
khoản vay 50 triệu ₫ trong 1 năm
Vay 50 triệu ₫ (thay vì 10 nghìn ₫)
khoản vay 100 triệu ₫ trong 1 năm
Vay 100 triệu ₫ (thay vì 10 nghìn ₫)
khoản vay 200 triệu ₫ trong 1 năm
Vay 200 triệu ₫ (thay vì 10 nghìn ₫)
khoản vay 300 triệu ₫ trong 1 năm
Vay 300 triệu ₫ (thay vì 10 nghìn ₫)
Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tính khoản vay theo kịch bản này.