Máy Tính Lãi Vay Dư Nợ Giảm Dần 2026: Bảng Trả Nợ & Tiết Kiệm Khi Trả Trước Hạn

Công cụ tính lãi vay nâng cao miễn phí: lịch trả nợ chi tiết từng tháng, phân tích trả trước hạn, tổng tiền lãi tiết kiệm và kiểm tra DTI theo thu nhập. Áp dụng vay thế chấp và tín chấp. Cập nhật 2026.

Kịch bản phổ biến

Dư nợ giảm dần, trả góp cố định, ân hạn

Mô hình lãi suất

Ưu đãi ban đầu và lãi suất sau ưu đãi

Kết quả chi tiết

Bảng trả nợ, biểu đồ gốc - lãi, phân tích thu nhập

Phương án vay phổ biến tại Việt Nam

Mô hình thử nghiệm

Nhập 3 trường chính trước: số tiền vay, lãi suất năm, thời hạn vay. Sau đó điều chỉnh thu nhập và mô hình ưu đãi để xem sát thực tế hơn.

Đây là lãi suất cơ sở nếu bạn không bật mô hình ưu đãi.

Tháng đầu
5,63 M ₫
~ 187,5 K ₫ / tháng | 1,29 M ₫ / tuần
Gốc
2,08 M ₫
Lãi
3,54 M ₫
Tổng tiền lãi
426,8 M ₫
Tổng phải trả
926,8 M ₫
Tỷ lệ tiền lãi trên khoản vay85.4%
Mức độ rủi ro
An toàn
Khoản trả tháng đầu chiếm 18.8% thu nhập hàng tháng của bạn.
So sánh thời hạn vay
15 năm
Phương án tối ưu
Trả TB/tháng
4,56 M ₫
Tổng lãi
320.520.833 ₫
Tổng trả
820.520.833 ₫
Tiết kiệm 106.250.000 ₫ tiền lãi
25 năm
Trả TB/tháng
3,44 M ₫
Tổng lãi
533.020.833 ₫
Tổng trả
1.033.020.833 ₫
Kết quả được tính toán dựa trên dữ liệu bạn nhập. Chia sẻ liên kết để gửi cấu hình chính xác cho người khác.
Bạn sẽ trả khoảng 85.4% số tiền vay ban đầu dưới dạng tiền lãi.

Tổng quan khoản vay

Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.

Số tiền vay

500 triệu ₫

Tổng tiền lãi

~ 426,8 triệu ₫

Tổng phải trả

~ 926,8 triệu ₫

Trả hàng tháng

~ 3,86 triệu ₫/tháng

Kỳ trả đầu

5,63 triệu ₫

Kỳ trả cuối

2,1 triệu ₫

Mốc gốc vượt lãi

tháng 100

Phần trả gốc bắt đầu lớn hơn phần lãi.

Tỷ lệ trả nợ/thu nhập

12.9%

An toàn

Cơ cấu thanh toán

Gốc: 54.0% | Lãi: 46.0%

Giả định tính toán

Dư nợ giảm dần | 8.5%/năm | 20 năm

Phân tích dòng tiền

Biểu đồ dư nợ và cơ cấu gốc - lãi

Theo dõi biến động dư nợ còn lại, phần tiền gốc và tiền lãi theo năm để nhìn rõ nhịp giảm áp lực khoản vay theo thời gian.

Bảng trả nợ chi tiết

Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.

Tháng đầu

5.625.000 ₫

Tháng cuối

2.098.090 ₫

Tổng tiền lãi

426.770.833 ₫

1

năm 1

tháng 1 - 12

66.526.042 ₫

5% Equity Paid

tháng 1
+2.083.333 ₫L: 3.541.667 ₫
tháng 2
+2.083.333 ₫L: 3.526.910 ₫
tháng 3
+2.083.333 ₫L: 3.512.153 ₫
tháng 4
+2.083.333 ₫L: 3.497.396 ₫
tháng 5
+2.083.333 ₫L: 3.482.639 ₫
tháng 6
+2.083.333 ₫L: 3.467.882 ₫
tháng 7
+2.083.333 ₫L: 3.453.125 ₫
tháng 8
+2.083.333 ₫L: 3.438.368 ₫
tháng 9
+2.083.333 ₫L: 3.423.611 ₫
tháng 10
+2.083.333 ₫L: 3.408.854 ₫
tháng 11
+2.083.333 ₫L: 3.394.097 ₫
tháng 12
+2.083.333 ₫L: 3.379.340 ₫
2

năm 2

tháng 13 - 24

64.401.042 ₫

10% Equity Paid

3

năm 3

tháng 25 - 36

62.276.042 ₫

15% Equity Paid

4

năm 4

tháng 37 - 48

60.151.042 ₫

20% Equity Paid

5

năm 5

tháng 49 - 60

58.026.042 ₫

25% Equity Paid

6

năm 6

tháng 61 - 72

55.901.042 ₫

30% Equity Paid

7

năm 7

tháng 73 - 84

53.776.042 ₫

35% Equity Paid

8

năm 8

tháng 85 - 96

51.651.042 ₫

40% Equity Paid

9

năm 9

tháng 97 - 108

49.526.042 ₫

45% Equity Paid

10

năm 10

tháng 109 - 120

47.401.042 ₫

50% Equity Paid

11

năm 11

tháng 121 - 132

45.276.042 ₫

55% Equity Paid

12

năm 12

tháng 133 - 144

43.151.042 ₫

60% Equity Paid

13

năm 13

tháng 145 - 156

41.026.042 ₫

65% Equity Paid

14

năm 14

tháng 157 - 168

38.901.042 ₫

70% Equity Paid

15

năm 15

tháng 169 - 180

36.776.042 ₫

75% Equity Paid

16

năm 16

tháng 181 - 192

34.651.042 ₫

80% Equity Paid

17

năm 17

tháng 193 - 204

32.526.042 ₫

85% Equity Paid

18

năm 18

tháng 205 - 216

30.401.042 ₫

90% Equity Paid

19

năm 19

tháng 217 - 228

28.276.042 ₫

95% Equity Paid

20

năm 20

tháng 229 - 240

26.151.042 ₫

100% Equity Paid

Tải bảng tính

Gợi ý tối ưu tài chính

Xem nhanh tác động khi trả thêm tiền gốc hoặc thay đổi thời hạn vay.

Tháng đầu

5,63 triệu ₫

Thu nhập gợi ý

30 triệu ₫

Tỷ lệ trả nợ/thu nhập

18.8%

Mức độ rủi ro

An toàn

Trả thêm tiền gốc mỗi tháng

Nếu trả thêm 1 triệu ₫ mỗi tháng vào tiền gốc:

Tiền lãi có thể tiết kiệm

211,3 triệu ₫

Thời gian vay có thể rút ngắn

11.0 năm

Kéo dài thời hạn vay thêm 5 năm

So sánh vay 25 năm với hiện tại 20 năm.

Mức thay đổi tiền trả/tháng

Giảm 416,7 nghìn ₫

Mức thay đổi tổng lãi

Tăng 106,2 triệu ₫

Đánh giá rủi ro theo thu nhập

Khoản trả tháng đầu chiếm 18.8% thu nhập hàng tháng của bạn.

An toàn
Gợi ý: duy trì tỷ lệ trả nợ dưới 40% để giảm áp lực tài chính.

Dữ liệu thị trường

Lãi suất vay của các ngân hàng tại Việt Nam

So sánh lãi suất ưu đãi ban đầu và lãi suất sau ưu đãi để đánh giá đúng chi phí thực tế.

Cập nhật dữ liệu: Tháng 08/2026

Ngân hàng
Ưu đãi ban đầu
Sau ưu đãi (ước tính)Thời hạn
Logo HSBC
HSBCƯu đãi tốt
8% – 10.5%~11% – 14%5 – 25 nămTính thử
Logo Shinhan Bank
Shinhan BankƯu đãi tốt
8% – 10.5%~11% – 14%5 – 25 nămTính thử
8.5% – 9.5% (ưu đãi 6-12 tháng)~11% – 15%5 – 35 nămTính thử
8.5% – 12%~11% – 14%5 – 25 nămTính thử
8.5% – 11%~12% – 15%5 – 25 nămTính thử
8.5% – 11%~12% – 15%5 – 25 nămTính thử
9% – 9.5% (cố định 12-24 tháng)~11% – 14%5 – 35 nămTính thử
9% – 11% (ưu đãi ban đầu)~12% – 15%3 – 20 nămTính thử
9% – 12%~11% – 15%5 – 25 nămTính thử
9% – 10.6%~11% – 14%5 – 25 nămTính thử
9.5% – 10.5% (ưu đãi ngắn hạn)~11% – 15%5 – 25 nămTính thử
9.6% – 13.9% (cố định 6-24 tháng)~12% – 14%5 – 30 nămTính thử
9.7% – 13.5% (cố định 6-18 tháng)~12% – 14%5 – 30 nămTính thử
9.9% – 12%~11% – 15%5 – 25 nămTính thử
10% – 12%+ (cố định, phổ biến 24 tháng)~12% – 14%5 – 25 nămTính thử

Lãi suất mang tính tham khảo. Chi phí thực tế phụ thuộc hồ sơ tín dụng và chính sách từng ngân hàng.

Hướng dẫn sử dụng bộ tính lãi vay

Cách dùng công cụ tính lãi vay

Nhập số tiền vay, lãi suất năm (%) và thời hạn (năm). Công cụ sẽ hiển thị ngay khoản trả hàng tháng, bảng trả nợ chi tiết, tổng lãi và ngưỡng thu nhập an toàn. Dùng chế độ Nâng cao để mô phỏng lãi suất ưu đãi, ân hạn gốc hoặc lãi thả nổi.

Nội dung công cụ hỗ trợ

  • Phương pháp dư nợ giảm dần và gốc lãi chia đều cho hầu hết các loại vay.
  • Chế độ Nâng cao: mô phỏng lãi ưu đãi và ân hạn gốc.
  • Kiểm tra khả năng chi trả theo ngưỡng DTI 40%.
  • Lãi suất ngân hàng mang tính tham khảo, không phải cam kết phê duyệt.

Các bước sử dụng

  1. Bước 1 — Nhập số tiền vay, lãi suất năm và thời hạn vay.
  2. Bước 2 — Xem tổng quan: khoản trả tháng đầu, tổng lãi, tổng tiền trả.
  3. Bước 3 — Đọc biểu đồ và bảng trả nợ theo từng tháng.
  4. Bước 4 — Kiểm tra phần thu nhập an toàn và mô phỏng lãi suất tăng.
  5. Bước 5 — Dùng công cụ so sánh để đánh giá kỳ hạn hoặc cấu trúc vay khác nhau.

Lưu ý về độ chính xác

  • Kết quả là ước tính giáo dục, chưa bao gồm phí, bảo hiểm, thuế hoặc ưu đãi riêng của ngân hàng.
  • Hãy xác nhận điều kiện thực tế với ngân hàng trước khi ký hợp đồng vay.

Câu hỏi thường gặp

10 câu hỏi

Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tính khoản vay theo kịch bản này.

Chưa thấy câu trả lời phù hợp?
Gửi câu hỏi cho chúng tôi
Máy Tính Lãi Vay Dư Nợ Giảm Dần 2026: Trả Nợ & Tiết Kiệm | 1abc.net