Số tiền vay
500 triệu ₫
Công cụ tính lãi vay nâng cao miễn phí: lịch trả nợ chi tiết từng tháng, phân tích trả trước hạn, tổng tiền lãi tiết kiệm và kiểm tra DTI theo thu nhập. Áp dụng vay thế chấp và tín chấp. Cập nhật 2026.
Kịch bản phổ biến
Dư nợ giảm dần, trả góp cố định, ân hạn
Mô hình lãi suất
Ưu đãi ban đầu và lãi suất sau ưu đãi
Kết quả chi tiết
Bảng trả nợ, biểu đồ gốc - lãi, phân tích thu nhập
Phương án vay phổ biến tại Việt Nam
Mô hình thử nghiệm
Đây là lãi suất cơ sở nếu bạn không bật mô hình ưu đãi.
Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.
Số tiền vay
500 triệu ₫
Tổng tiền lãi
~ 527,2 triệu ₫
Tổng phải trả
~ 1,03tỷ₫
Trả hàng tháng
~ 4,28 triệu ₫/tháng
Kỳ trả đầu
6,46 triệu ₫
Kỳ trả cuối
2,1 triệu ₫
Mốc gốc vượt lãi
tháng 127
Phần trả gốc bắt đầu lớn hơn phần lãi.
Tỷ lệ trả nợ/thu nhập
14.3%
An toàn
Cơ cấu thanh toán
Gốc: 48.7% | Lãi: 51.3%
Giả định tính toán
Dư nợ giảm dần | 10.5%/năm | 20 năm
Phân tích dòng tiền
Theo dõi biến động dư nợ còn lại, phần tiền gốc và tiền lãi theo năm để nhìn rõ nhịp giảm áp lực khoản vay theo thời gian.
Tóm tắt nhanh các chỉ số quan trọng nhất để bạn đánh giá khoản vay trước khi đi vào phân tích chi tiết.
Tháng đầu
6.458.333 ₫
Tháng cuối
2.101.563 ₫
Tổng tiền lãi
527.187.500 ₫
tháng 1
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.375.000 ₫
Trả hàng tháng
6.458.333 ₫
Dư nợ
497.916.667 ₫
tháng 2
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.356.771 ₫
Trả hàng tháng
6.440.104 ₫
Dư nợ
495.833.333 ₫
tháng 3
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.338.542 ₫
Trả hàng tháng
6.421.875 ₫
Dư nợ
493.750.000 ₫
tháng 4
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.320.313 ₫
Trả hàng tháng
6.403.646 ₫
Dư nợ
491.666.667 ₫
tháng 5
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.302.083 ₫
Trả hàng tháng
6.385.417 ₫
Dư nợ
489.583.333 ₫
tháng 6
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.283.854 ₫
Trả hàng tháng
6.367.188 ₫
Dư nợ
487.500.000 ₫
tháng 7
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.265.625 ₫
Trả hàng tháng
6.348.958 ₫
Dư nợ
485.416.667 ₫
tháng 8
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.247.396 ₫
Trả hàng tháng
6.330.729 ₫
Dư nợ
483.333.333 ₫
tháng 9
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.229.167 ₫
Trả hàng tháng
6.312.500 ₫
Dư nợ
481.250.000 ₫
tháng 10
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.210.938 ₫
Trả hàng tháng
6.294.271 ₫
Dư nợ
479.166.667 ₫
tháng 11
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.192.708 ₫
Trả hàng tháng
6.276.042 ₫
Dư nợ
477.083.333 ₫
tháng 12
Gốc
2.083.333 ₫
Lãi
4.174.479 ₫
Trả hàng tháng
6.257.813 ₫
Dư nợ
475.000.000 ₫
| tháng | Gốc | Lãi | Trả hàng tháng | Dư nợ |
|---|---|---|---|---|
| tháng 1 | 2.083.333 ₫ | 4.375.000 ₫ | 6.458.333 ₫ | 497.916.667 ₫ |
| tháng 2 | 2.083.333 ₫ | 4.356.771 ₫ | 6.440.104 ₫ | 495.833.333 ₫ |
| tháng 3 | 2.083.333 ₫ | 4.338.542 ₫ | 6.421.875 ₫ | 493.750.000 ₫ |
| tháng 4 | 2.083.333 ₫ | 4.320.313 ₫ | 6.403.646 ₫ | 491.666.667 ₫ |
| tháng 5 | 2.083.333 ₫ | 4.302.083 ₫ | 6.385.417 ₫ | 489.583.333 ₫ |
| tháng 6 | 2.083.333 ₫ | 4.283.854 ₫ | 6.367.188 ₫ | 487.500.000 ₫ |
| tháng 7 | 2.083.333 ₫ | 4.265.625 ₫ | 6.348.958 ₫ | 485.416.667 ₫ |
| tháng 8 | 2.083.333 ₫ | 4.247.396 ₫ | 6.330.729 ₫ | 483.333.333 ₫ |
| tháng 9 | 2.083.333 ₫ | 4.229.167 ₫ | 6.312.500 ₫ | 481.250.000 ₫ |
| tháng 10 | 2.083.333 ₫ | 4.210.938 ₫ | 6.294.271 ₫ | 479.166.667 ₫ |
| tháng 11 | 2.083.333 ₫ | 4.192.708 ₫ | 6.276.042 ₫ | 477.083.333 ₫ |
| tháng 12 | 2.083.333 ₫ | 4.174.479 ₫ | 6.257.813 ₫ | 475.000.000 ₫ |
Xem nhanh tác động khi trả thêm tiền gốc hoặc thay đổi thời hạn vay.
Tháng đầu
6,46 triệu ₫
Thu nhập gợi ý
30 triệu ₫
Tỷ lệ trả nợ/thu nhập
21.5%
Mức độ rủi ro
An toàn
Nếu trả thêm 1 triệu ₫ mỗi tháng vào tiền gốc:
Tiền lãi có thể tiết kiệm
273,9 triệu ₫
Thời gian vay có thể rút ngắn
11.6 năm
So sánh vay 25 năm với hiện tại 20 năm.
Mức thay đổi tiền trả/tháng
Giảm 416,7 nghìn ₫
Mức thay đổi tổng lãi
Tăng 131,2 triệu ₫
Khoản trả tháng đầu chiếm 21.5% thu nhập hàng tháng của bạn.
Mỗi hình thức vay có cách tính lãi, chi phí và mức độ rủi ro khác nhau. Phần so sánh này giúp bạn chọn đúng loại vay trước khi nhập số liệu chi tiết.
Dư nợ giảm dần
8% - 11%/năm
Phù hợp
Mua nhà, mua xe, vay khoản lớn
Ghi chú
Rủi ro lãi suất ở mức vừa phải
Lãi theo dư nợ ban đầu
10% - 15%/năm
Phù hợp
Nhu cầu mua sắm trả góp ngắn - trung hạn
Ghi chú
Tổng lãi thực trả thường cao hơn kỳ vọng
Không cần tài sản đảm bảo
15% - 25%/năm
Phù hợp
Cần tiền nhanh, hồ sơ đơn giản
Ghi chú
Chi phí lãi cao, dễ áp lực dòng tiền
Chi tiêu trước, trả sau
20% - 35%/năm
Phù hợp
Chi tiêu ngắn hạn và thanh toán đúng hạn
Ghi chú
Quá hạn có thể phát sinh lãi rất cao
| Tiêu chí | Vay thế chấp | Trả góp tiêu dùng | Vay tín chấp | Thẻ tín dụng |
|---|---|---|---|---|
| Cách tính lãi | Tính trên dư nợ giảm dần | Tính trên dư nợ ban đầu | Thường theo dư nợ ban đầu/cố định | Tính theo chu kỳ sao kê |
| Lãi suất phổ biến | 8% - 11%/năm | 10% - 15%/năm | 15% - 25%/năm | 20% - 35%/năm |
| Khoản trả mỗi tháng | Giảm dần theo thời gian | Cố định hàng tháng | Cố định hàng tháng | Thanh toán tối thiểu |
| Tổng lãi phải trả | Thấp hơn | Cao hơn | Cao | Rất cao nếu chậm trả |
| Thời hạn vay | 5 - 30 năm | 1 - 5 năm | 6 tháng - 5 năm | Không cố định |
Nên ưu tiên vay thế chấp khi
Bạn vay khoản lớn, có tài sản đảm bảo và muốn tối ưu tổng chi phí lãi dài hạn.
Nên cân nhắc vay tín chấp khi
Bạn cần giải ngân nhanh, nhưng vẫn đảm bảo tỷ lệ trả nợ trên thu nhập ở mức an toàn.
Nên tránh dùng thẻ tín dụng để vay dài hạn
Lãi suất quá hạn thường cao nhất, dễ phát sinh nợ xoay vòng và áp lực tài chính.
Lãi suất mang tính tham khảo, phụ thuộc vào chính sách từng ngân hàng.
Dữ liệu thị trường
So sánh lãi suất ưu đãi ban đầu và lãi suất sau ưu đãi để đánh giá đúng chi phí thực tế.
Cập nhật dữ liệu
| Ngân hàng | Ưu đãi ban đầu | Sau ưu đãi (ước tính) | Thời hạn | Ghi chú | |
|---|---|---|---|---|---|
| 8% – 10.5% | ~11% – 14% | 5 – 25 năm | Phục vụ thu nhập cao, ổn định theo thị trường VN. | Tính thử | |
| 8% – 10.5% | ~11% – 14% | 5 – 25 năm | Phổ biến khách Hàn & FDI. | Tính thử | |
| 8.5% – 9.5% (ưu đãi 6-12 tháng) | ~11% – 15% | 5 – 35 năm | Mạnh vay mua nhà, ưu đãi ngắn hạn cạnh tranh hơn Big 4. | Tính thử | |
| 8.5% – 12% | ~11% – 14% | 5 – 25 năm | Ngân hàng số, một số gói cạnh tranh. | Tính thử | |
| 8.5% – 11% | ~12% – 15% | 5 – 25 năm | Khách quốc tế & cao cấp. | Tính thử | |
| 8.5% – 11% | ~12% – 15% | 5 – 25 năm | Mở rộng tại VN, tương tự nhóm ngoại. | Tính thử | |
| 9% – 9.5% (cố định 12-24 tháng) | ~11% – 14% | 5 – 35 năm | Thủ tục nhanh, ưu đãi cố định phổ biến 9-9.5%. | Tính thử | |
| 9% – 11% (ưu đãi ban đầu) | ~12% – 15% | 3 – 20 năm | Mạnh vay tín chấp, lãi suất cá nhân cao. | Tính thử | |
| 9% – 12% | ~11% – 15% | 5 – 25 năm | Phổ biến cá nhân, điều chỉnh theo thị trường. | Tính thử | |
| 9% – 10.6% | ~11% – 14% | 5 – 25 năm | Nhiều gói vay nhà & tiêu dùng. | Tính thử | |
| 9.5% – 10.5% (ưu đãi ngắn hạn) | ~11% – 15% | 5 – 25 năm | Nhiều sản phẩm vay cá nhân, ưu đãi tăng nhưng vẫn mềm. | Tính thử | |
| 9.6% – 13.9% (cố định 6-24 tháng) | ~12% – 14% | 5 – 30 năm | Ngân hàng quốc doanh lớn, lãi suất ưu đãi tăng mạnh, cố định 24 tháng cao nhất 13.9%. | Tính thử | |
| 9.7% – 13.5% (cố định 6-18 tháng) | ~12% – 14% | 5 – 30 năm | Big 4, ưu đãi ngắn hạn từ 9.7% (6 tháng) lên 13.5% (18 tháng). | Tính thử | |
| 9.9% – 12% | ~11% – 15% | 5 – 25 năm | Nổi bật vay ô tô & nhà. | Tính thử | |
| 10% – 12%+ (cố định, phổ biến 24 tháng) | ~12% – 14% | 5 – 25 năm | Lãi suất cố định 24 tháng vượt 12%, tăng đáng kể. | Tính thử |
Lãi suất mang tính tham khảo. Chi phí thực tế phụ thuộc hồ sơ tín dụng và chính sách từng ngân hàng.
Hướng dẫn sử dụng bộ tính lãi vay
Nhập số tiền vay, lãi suất năm (%) và thời hạn (năm). Công cụ sẽ hiển thị ngay khoản trả hàng tháng, bảng trả nợ chi tiết, tổng lãi và ngưỡng thu nhập an toàn. Dùng chế độ Nâng cao để mô phỏng lãi suất ưu đãi, ân hạn gốc hoặc lãi thả nổi.
Giải đáp nhanh các thắc mắc thường gặp khi tính khoản vay theo kịch bản này.